予算
よさん
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
予算(よさん)不足(ふそく)。
Thiếu ngân sách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 算 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 予算 (よさん) – Ngân sách.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
予算 → よさん
合算 → がっさん
試算 → しさん
血算 → けっさん
精算 → せいさん
演算子 → えんざんし
7 mục hiển thị
よさん
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
予算(よさん)不足(ふそく)。
Thiếu ngân sách.
がっさん
Hợp nhất con số
Hán Việt: Hợp Toán
諸(しょ)経費(けいひ)を合算(がっさん)する。
Hợp nhất các khoản kinh phí.
しさん
Tính toán thử, ước tính, dự toán (thường dùng cho số liệu tài chính, kinh tế, ngân sách, kết quả).
Hán Việt: Thí toán
新しい政策による経済効果の試算が公表された。
Ước tính hiệu quả kinh tế từ chính sách mới đã được công bố.
けっさん
Tổng phân tích tế bào máu (CBC - Complete Blood Count)
Hán Việt: Huyết toán
本日の検査では、血算に異常は見られませんでした。
Trong lần xét nghiệm hôm nay, không thấy bất thường nào trong tổng phân tích tế bào máu.
せいさん
sự tính và thanh toán phần tiền chênh lệch; quyết toán chính xác chi phí hoặc cước phí
Hán Việt: TINH TOÁN
出張費は月末にまとめて精算する。
Chi phí công tác được quyết toán chung vào cuối tháng.
えんざんし
Toán tử (trong lập trình, toán học), ký hiệu thực hiện một phép toán
Hán Việt: Diễn toán tử
プログラミング言語の設計において、どのような演算子をサポートするかは重要です。
Trong thiết kế ngôn ngữ lập trình, việc hỗ trợ những toán tử nào là quan trọng.
こうぞうけいさんしょ
Hồ sơ/Báo cáo tính toán kết cấu (Structural Calculation Report)
Hán Việt: Cấu Tạo Kế Toán Thư
足場の設置前に、構造計算書を確認し、計画通りの部材が使われているかチェックします。
Trước khi lắp đặt giàn giáo, kiểm tra hồ sơ tính toán kết cấu để xem các bộ phận có được sử dụng theo đúng kế hoạch hay không.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.