網羅性
もうらせい
Tính toàn diện, tính bao quát, tính đầy đủ (của tài liệu, kiểm thử, phạm vi)
Hán Việt: Võng la tính
この設計書は、システムの全機能を網羅している必要があります。
Tài liệu thiết kế này cần phải bao quát tất cả các chức năng của hệ thống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 網 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 網羅性 (もうらせい) – Tính toàn diện, tính bao quát, tính đầy đủ (của tài liệu, kiểm thử, phạm vi).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
網羅性 → もうらせい
網羅的 → もうらてき
網羅する → もうらする
墜落防止網 → ついらくぼうしもう
網状赤血球 → もうじょうせっけっきゅう
5 mục hiển thị
もうらせい
Tính toàn diện, tính bao quát, tính đầy đủ (của tài liệu, kiểm thử, phạm vi)
Hán Việt: Võng la tính
この設計書は、システムの全機能を網羅している必要があります。
Tài liệu thiết kế này cần phải bao quát tất cả các chức năng của hệ thống.
もうらてき
Mang tính bao quát, toàn diện, đầy đủ (Comprehensive)
Hán Việt: Võng La Đích
この設計書は、全ての機能を網羅的に記述しており、漏れがない。
Tài liệu thiết kế này mô tả toàn diện tất cả các chức năng, không có thiếu sót.
もうらする
Bao quát, bao gồm toàn bộ, trải rộng khắp
Hán Việt: Võng La
この設計書は、全てのユースケースを網羅するように作成されています。
Tài liệu thiết kế này được tạo ra để bao quát tất cả các trường hợp sử dụng.
ついらくぼうしもう
Lưới chống rơi ngã (lưới an toàn).
Hán Việt: Trụy Lạc Phòng Chỉ Võng
高所作業を行う際は、必ず墜落防止網を設置し、その状態を確認すること。
Khi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải lắp đặt lưới chống rơi và kiểm tra tình trạng của nó.
もうじょうせっけっきゅう
Hồng cầu lưới (hồng cầu non)
Hán Việt: Võng Trạng Xích Huyết Cầu
網状赤血球数の増加は、骨髄が新たな赤血球を活発に生産していることを示唆しています。
Sự gia tăng số lượng hồng cầu lưới cho thấy tủy xương đang tích cực sản xuất hồng cầu mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.