雅致
がち
Tao nhã
Hán Việt: Nhã Trí
雅致(がち)のある趣味(しゅみ)。
Sở thích tao nhã.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 致 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 雅致 (がち) – Tao nhã.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
雅致 → がち
致死 → ちし
致命傷 → ちめいしょう
致死量 → ちしりょう
致命的 → ちめいてき
致命的な → ちめいてきな
6 mục hiển thị
がち
Tao nhã
Hán Việt: Nhã Trí
雅致(がち)のある趣味(しゅみ)。
Sở thích tao nhã.
ちし
Gây chết người, chí mạng (thường đi kèm với tai nạn, liều lượng, bệnh tật).
Hán Việt: Chí Tử / Chí Mạng
建設現場での感電事故は致死に至る可能性が高いです。
Tai nạn điện giật tại công trường xây dựng có khả năng cao gây chết người.
ちめいしょう
Vết thương chí mạng, vết thương gây tử vong
Hán Việt: Chí Mạng Thương
交通事故の被害者は、頭部に致命傷を負い、その場で死亡が確認された。
Nạn nhân tai nạn giao thông đã bị vết thương chí mạng ở đầu và được xác nhận tử vong tại chỗ.
ちしりょう
Liều gây tử vong, liều chết (của thuốc, chất độc)
Hán Việt: Trí tử lượng
この薬物の致死量は非常に低いとされています。
Liều gây tử vong của chất thuốc này được cho là rất thấp.
ちめいてき
chí mạng, gây hậu quả quyết định; nghiêm trọng đến mức khó cứu vãn
Hán Việt: TRÍ MỆNH ĐÍCH
その判断ミスが会社に致命的な損害を与えた。
Sai lầm phán đoán đó gây thiệt hại chí mạng cho công ty.
ちめいてきな
Mang tính chí mạng, nghiêm trọng, gây hậu quả chết người (nghĩa đen) hoặc hậu quả cực kỳ nghiêm trọng (nghĩa bóng).
Hán Việt: Chí Mạng Đích
システムの致命的なバグが発見され、リリースが延期されました。
Một lỗi nghiêm trọng (chí mạng) của hệ thống đã được phát hiện và việc phát hành đã bị hoãn lại.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.