振興
しんこう
Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa)
Hán Việt: CHẤN HƯNG
地域経済の振興が喫緊の課題だ。
Thúc đẩy kinh tế địa phương là một nhiệm vụ cấp bách.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 興 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 振興 (しんこう) – Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
振興 → しんこう
興奮 → こうふん
興隆 → こうりゅう
復興 → ふっこう
興じる → おもじる
7 mục hiển thị
しんこう
Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa)
Hán Việt: CHẤN HƯNG
地域経済の振興が喫緊の課題だ。
Thúc đẩy kinh tế địa phương là một nhiệm vụ cấp bách.
こうふん
Hưng phấn
Hán Việt: Hưng Phấn
興奮(こうふん)を抑える(おさえる)。
Kiềm chế hưng phấn.
こうりゅう
Hưng thịnh
Hán Việt: Hưng Long
国家(こっか)の興隆(こうりゅう)。
Sự hưng thịnh của quốc gia.
ふっこう
sự khôi phục và tái thiết một khu vực, ngành nghề hoặc hoạt động sau thiên tai, chiến tranh hay suy thoái
Hán Việt: PHỤC HƯNG
被災地の復興には長い時間と多くの資金が必要だ。
Việc tái thiết vùng bị thiên tai cần nhiều thời gian và kinh phí.
おもじる
Có hứng thú, thích thú, vui chơi, giải trí
Hán Việt: HƯNG
子供たちは公園で楽しそうに興じていた。
Lũ trẻ đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.
きょうじる
Hứng thú / Vui vẻ
Hán Việt: Hứng
遊び(あそび)に興じる(きょうじる)。
Vui vẻ với trò chơi.
きょうじる
Hứng thú / Vui vẻ
Hán Việt: Hứng
遊び(あそび)に興じる(きょうじる)。
Vui vẻ với trò chơi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.