言葉
ことば
Từ ngữ / Lời nói
Hán Việt: Ngôn Diệp
言葉(ことば)の壁(かべ)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy rào cản ngôn ngữ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 言 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 言葉 (ことば) – Từ ngữ / Lời nói.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
言葉 → ことば
言伝 → ことづて
小言 → こごと
言動 → げんどう
言及 → げんきゅう
言論 → げんろん
16 mục hiển thị
ことば
Từ ngữ / Lời nói
Hán Việt: Ngôn Diệp
言葉(ことば)の壁(かべ)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy rào cản ngôn ngữ.
ことづて
Lời nhắn
Hán Việt: Ngôn
人(ひと)に言伝(ことづて)を頼む(たのむ)。
Nhờ ai đó chuyển lời nhắn.
こごと
Sự khiển trách
Hán Việt: Tiểu Ngôn
親(おや)に小言(こごと)を言われる(いわれる)。
Bị bố mẹ khiển trách.
げんどう
Lời nói hành động
Hán Việt: Ngôn Động
不審(ふしん)な言動(げんどう)。
Lời nói hành động khả nghi.
げんきゅう
Đề cập
Hán Việt: Ngôn Cập
核心(かくしん)に言及(げんきゅう)する。
Đề cập đến trọng tâm.
げんろん
Ngôn luận
Hán Việt: NGÔN LUẬN
言論の自由。
Tự do ngôn luận.
げんご
Ngôn ngữ
Hán Việt: Ngôn Ngứ
言語(げんご)体系(たいけい)。
Hệ thống ngôn ngữ.
しんげん
Khuyên bảo (lên trên)
Hán Việt: Tiến Ngôn
王(おう)に進言(しんげn)する。
Khuyên bảo nhà vua.
いごん
Di chúc
Hán Việt: Di Ngôn
遺言(いごん)を書く(かく)。
Viết di chúc.
ていげん
Đề xuất, kiến nghị, khuyến nghị (thường là ý kiến, giải pháp được trình bày một cách có hệ thống).
Hán Việt: Đề Ngôn
専門家会議は、政府に対して地球温暖化対策の強化を提言した。
Hội nghị chuyên gia đã kiến nghị chính phủ tăng cường các biện pháp đối phó với biến đổi khí hậu.
げんち
Lời hứa, lời cam đoan, lời nói đảm bảo, bằng chứng bằng lời nói. (Thường dùng với 「〜を取る」 nghĩa là lấy được lời hứa/cam đoan).
Hán Việt: Ngôn Chất
彼から確かな言質を取り付けて、契約を結んだ。
Tôi đã lấy được lời cam đoan chắc chắn từ anh ấy và ký hợp đồng.
うわごと
Lời mê sảng, nói mê; mê sảng, nói lảm nhảm. Tình trạng rối loạn ý thức khiến người bệnh nói những điều không có ý nghĩa hoặc không liên quan.
Hán Việt: Thiêm Ngôn
高齢者にこの薬を使用すると、稀にうわごとを言うなどの精神神経系の副作用が現れることがあります。
Khi sử dụng thuốc này cho người cao tuổi, thỉnh thoảng có thể xuất hiện tác dụng phụ thần kinh tâm thần như nói mê sảng.
しょうげん
Lời khai, làm chứng
Hán Việt: CHỨNG NGÔN
目撃者の証言。
Lời khai của nhân chứng.
せんげん
Tuyên ngôn, tuyên bố
Hán Việt: TUYÊN NGÔN
独立宣言。
Tuyên ngôn độc lập.
はつげん
lời phát biểu; hành động nêu ý kiến bằng lời trước người khác
Hán Việt: PHÁT NGÔN
会議で不用意な発言をしてしまった。
Tôi đã lỡ có một phát biểu thiếu thận trọng trong cuộc họp.
かたこと
lời nói chưa sõi; nói bập bẹ/không trôi chảy
Hán Việt: Phiến ngôn
彼は片言の日本語で道を尋ねた。
Anh ấy hỏi đường bằng tiếng Nhật bập bẹ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.