資源
しげん
Tài nguyên
Hán Việt: TÀI NGUYÊN
地球の天然資源は有限なので、大切に使う必要があります。
Tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất là có hạn, vì vậy chúng ta cần sử dụng chúng một cách cẩn thận.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 資 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 資源 (しげん) – Tài nguyên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
資源 → しげん
資産 → しさん
原資 → げんし
資金 → しきん
資材強度 → しざいきょうど
根拠資料 → こんきょしりょう
7 mục hiển thị
しげん
Tài nguyên
Hán Việt: TÀI NGUYÊN
地球の天然資源は有限なので、大切に使う必要があります。
Tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất là có hạn, vì vậy chúng ta cần sử dụng chúng một cách cẩn thận.
しさん
Tài sản
Hán Việt: Tư Sản
多額(たがく)の資産(しさん)。
Tài sản khổng lồ.
げんし
Nguồn vốn gốc
Hán Việt: Nguyên Tư
投資(とうし)の原資(げんし)。
Nguồn vốn gốc của đầu tư.
しきん
Tiền vốn, quỹ
Hán Việt: TƯ KIM
事業の資金を集める。
Gom tiền vốn cho dự án.
しざいきょうど
Độ bền/cường độ của vật liệu
Hán Việt: Tư Tài Cường Độ
足場パイプの資材強度が設計基準を満たしているか確認する。
Kiểm tra xem cường độ vật liệu của ống giàn giáo có đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế không.
こんきょしりょう
Tài liệu căn cứ, tài liệu chứng minh, tài liệu cơ sở. Những tài liệu cung cấp bằng chứng, lý do, hoặc thông tin hỗ trợ cho một quyết định, thiết kế, hoặc tuyên bố nào đó. Rất quan trọng trong bàn giao để người nhận hiểu được 'tại sao' mọi thứ lại như vậy và có thể truy xuất nguồn gốc.
Hán Việt: Căn cứ tư liệu
設計変更の際は、必ずその根拠資料を添付して提出してください。
Khi thay đổi thiết kế, nhất định phải đính kèm và nộp tài liệu căn cứ.
しきんかんぱ
quyên góp tiền để hỗ trợ một hoạt động hoặc tổ chức
被災地支援のために資金カンパを呼びかけた。
Người ta kêu gọi quyên góp tiền hỗ trợ vùng thiên tai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.