追究
ついきゅう
sự nghiên cứu và đào sâu đến tận cùng để làm rõ chân lý, bản chất hoặc nguyên nhân
Hán Việt: TRUY CỨU
研究者は病気の原因を長年にわたって追究した。
Nhà nghiên cứu đào sâu nguyên nhân căn bệnh trong nhiều năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 追 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 追究 (ついきゅう) – sự nghiên cứu và đào sâu đến tận cùng để làm rõ chân lý, bản chất hoặc nguyên nhân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
追究 → ついきゅう
追求 → ついきゅう
追及 → ついきゅう
追跡 → ついせき
追い風 → おいかぜ
追って → おって
10 mục hiển thị
ついきゅう
sự nghiên cứu và đào sâu đến tận cùng để làm rõ chân lý, bản chất hoặc nguyên nhân
Hán Việt: TRUY CỨU
研究者は病気の原因を長年にわたって追究した。
Nhà nghiên cứu đào sâu nguyên nhân căn bệnh trong nhiều năm.
ついきゅう
sự theo đuổi mục tiêu, lợi ích, lý tưởng hoặc mức độ tốt hơn
Hán Việt: TRUY CẦU
企業は利益だけでなく社会的価値も追求すべきだ。
Doanh nghiệp nên theo đuổi không chỉ lợi nhuận mà cả giá trị xã hội.
ついきゅう
sự truy vấn và đòi làm rõ trách nhiệm, nguyên nhân hoặc sai phạm
Hán Việt: TRUY CẬP
委員会は事故を起こした企業の責任を追及した。
Ủy ban truy cứu trách nhiệm của doanh nghiệp gây ra tai nạn.
ついせき
việc đuổi theo, lần theo dấu vết hoặc theo dõi biến động của người, vật và dữ liệu
Hán Việt: TRUY TÍCH
警察は逃走した車を追跡した。
Cảnh sát truy đuổi chiếc xe đã bỏ chạy.
おいかぜ
Gió thuận chiều; (nghĩa bóng) điều kiện thuận lợi, yếu tố hỗ trợ, đòn bẩy.
Hán Việt: Truy Phong
円安が輸出産業にとって追い風となっている。
Đồng yên yếu đang trở thành yếu tố thuận lợi cho ngành công nghiệp xuất khẩu.
おって
sau đó, vào dịp sau; cách nói trang trọng khi thông báo sẽ bổ sung thông tin
Hán Việt: 追う
詳しい日程は追って連絡します。
Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo sau.
おいだす
Đuổi ra, tống cổ
Hán Việt: TRUY XUẤT
部屋から追い出す。
Tống cổ ra khỏi phòng.
おいだす
Đuổi ra, tống cổ
Hán Việt: TRUY XUẤT
部屋から追い出す。
Tống cổ ra khỏi phòng.
おいこむ
dồn hoặc đẩy người hay bản thân vào tình thế khó khăn; lùa vào một nơi
Hán Việt: TRUY VÀO
彼を窮地に追い込む。
Dồn anh ta vào bước đường cùng.
ついせきかのうせい
Tính truy vết, khả năng truy xuất nguồn gốc (Trong phát triển phần mềm: khả năng liên kết các yêu cầu, thiết kế, mã nguồn, kiểm thử với nhau).
Hán Việt: TRUY TÍCH KHẢ NĂNG TÍNH
要件からテストケースまで、システム設計書における追跡可能性を確保することは非常に重要です。
Đảm bảo tính truy vết trong tài liệu thiết kế hệ thống, từ yêu cầu đến các kịch bản kiểm thử, là cực kỳ quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.