相違
そうい
Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp
Hán Việt: TƯƠNG VI
提出された書類の内容と事実には相違がある。
Nội dung của tài liệu đã nộp và sự thật có sự sai khác.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 違 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 相違 (そうい) – Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
相違 → そうい
間違い → まちがい
相違点 → そういてん
~違い → ちがい
行き違い → いきちがい
食い違う → くいちがう
8 mục hiển thị
そうい
Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp
Hán Việt: TƯƠNG VI
提出された書類の内容と事実には相違がある。
Nội dung của tài liệu đã nộp và sự thật có sự sai khác.
まちがい
Nhầm lẫn
Hán Việt: Gián Vi
間違い(まちがい)を正す(ただす)。
Sửa lại lỗi sai.
そういてん
Điểm khác biệt, điểm không tương đồng
Hán Việt: Tương vi điểm
旧システムと新システムの相違点をドキュメント化し、引き継ぎ時に説明が必要です。
Cần tài liệu hóa các điểm khác biệt giữa hệ thống cũ và hệ thống mới, và giải thích trong buổi bàn giao.
ちがい
gắn sau danh từ để chỉ sự khác nhau về loại, màu, kích cỡ hoặc nội dung
同じ形で色違いの商品もあります。
Có cả sản phẩm cùng hình nhưng khác màu.
いきちがい
sự lỡ gặp nhau; hiểu lầm hoặc sai lệch do liên lạc không khớp
駅で友人と行き違いになり、会えなかった。
Tôi và bạn lỡ gặp nhau ở ga nên không thể gặp được.
くいちがう
không khớp hoặc mâu thuẫn giữa lời nói, số liệu, ý kiến và thực tế
Hán Việt: THỰC VI
二人の証言は重要な点で食い違っている。
Lời khai của hai người mâu thuẫn ở điểm quan trọng.
いちじちがい
chỉ khác nhau một chữ hoặc một ký tự
二人の名字は一字違いだ。
Họ của hai người chỉ khác một chữ.
くいちがい
sự không khớp nhau giữa lời nói, nhận thức, số liệu hoặc lợi ích
双方の説明に食い違いがある。
Có sự không nhất quán giữa lời giải thích của hai bên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.