気風
きふう
Phong thái
Hán Việt: Khí Phong
進取(しんしゅ)の気風(きふう)。
Phong thái tiến thủ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 風 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 気風 (きふう) – Phong thái.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
気風 → きふう
風評 → ふうひょう
風説 → ふうせつ
風習 → ふうしゅう
風潮 → ふうちょう
和風 → わふう
9 mục hiển thị
きふう
Phong thái
Hán Việt: Khí Phong
進取(しんしゅ)の気風(きふう)。
Phong thái tiến thủ.
ふうひょう
Tin đồn, lời đồn đại, dư luận (thường mang tính tiêu cực, không có căn cứ rõ ràng và gây tổn hại).
Hán Việt: Phong Bình
根拠のない風評が広がり、企業のイメージダウンにつながった。
Tin đồn vô căn cứ lan rộng đã dẫn đến việc hình ảnh công ty bị suy giảm.
ふうせつ
Tin đồn, lời đồn, tin thất thiệt.
Hán Việt: Phong Thuyết
その企業は、風説によって株価が大きく下落した。
Giá cổ phiếu của công ty đó đã giảm mạnh do tin đồn.
ふうしゅう
Phong tập, phong tục
Hán Việt: PHONG TẬP
地方の風習。
Phong tục của địa phương.
ふうちょう
trào lưu, xu hướng suy nghĩ và hành động lan rộng trong xã hội
環境を重視する風潮が社会に広がっている。
Xu hướng coi trọng môi trường đang lan rộng trong xã hội.
ふうしゅう
Phong tập, phong tục
Hán Việt: PHONG TẬP
地方の風習。
Phong tục của địa phương.
わふう
phong cách Nhật Bản truyền thống
和風の庭がある旅館に泊まった。
Tôi ở một lữ quán có khu vườn kiểu Nhật.
おいかぜ
Gió thuận chiều; (nghĩa bóng) điều kiện thuận lợi, yếu tố hỗ trợ, đòn bẩy.
Hán Việt: Truy Phong
円安が輸出産業にとって追い風となっている。
Đồng yên yếu đang trở thành yếu tố thuận lợi cho ngành công nghiệp xuất khẩu.
ふうひょうひがい
Thiệt hại do tin đồn, thiệt hại về danh tiếng do dư luận xấu.
Hán Việt: Phong Bình Thụ Hại
原子力発電所の事故後、地元産品に深刻な風評被害が出た。
Sau vụ tai nạn nhà máy điện hạt nhân, các sản phẩm địa phương đã chịu thiệt hại nghiêm trọng do tin đồn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.