~と言っても過言ではない
といってもかごんではない
Nghĩa: nói rằng A cũng không hề quá lời; khẳng định mạnh một đánh giá có căn cứ, thường dùng trong văn viết, thuyết minh và lập luận
Ví dụ 1
インターネットは、現代社会の基盤だと言っても過言ではない。
Không quá lời khi nói Internet là nền tảng của xã hội hiện đại.
Ví dụ 2
彼の支援が計画を成功に導いたと言っても過言ではない。
Không quá lời khi nói sự hỗ trợ của anh ấy đã dẫn kế hoạch tới thành công.