~ことなしに(は)
~ことなしに
không… mà…; nếu không… thì…; cách nói văn viết, nhấn mạnh điều kiện cần.
担当者の許可を得ることなしに、中に入ることはできない。
Nếu không nhận được sự cho phép của người phụ trách thì không thể vào trong.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 1 · Ngày 3
Học 4 mục của Tuần 1 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
~ことなしに
không… mà…; nếu không… thì…; cách nói văn viết, nhấn mạnh điều kiện cần.
担当者の許可を得ることなしに、中に入ることはできない。
Nếu không nhận được sự cho phép của người phụ trách thì không thể vào trong.
ことのないように
để không xảy ra hoặc không thực hiện điều không mong muốn
同じ誤りを繰り返すことのないよう、記録を残した。
Tôi để lại ghi chép để không lặp lại cùng sai sót.
のことだから
dựa trên tính cách hoặc đặc điểm đã biết của một người để suy đoán hợp lý
責任感の強い彼のことだから、最後までやり遂げるだろう。
Vì là anh ấy vốn có trách nhiệm, chắc sẽ làm đến cùng.
たことにする
cố ý coi một việc đã xảy ra hoặc không xảy ra theo cách thuận tiện, dù thực tế khác
今の失言は聞かなかったことにする。
Tôi sẽ coi như chưa nghe lời lỡ miệng vừa rồi.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.