~といわず~といわず
といわずといわず
không chỉ một phần mà mọi bộ phận hoặc mọi nơi được nêu ra đều rơi vào cùng một trạng thái
子どもは顔といわず服といわず、泥だらけになって帰ってきた。
Đứa trẻ trở về với cả mặt lẫn quần áo đều dính đầy bùn.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 2 · Ngày 4
Học 4 mục của Tuần 2 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
といわずといわず
không chỉ một phần mà mọi bộ phận hoặc mọi nơi được nêu ra đều rơi vào cùng một trạng thái
子どもは顔といわず服といわず、泥だらけになって帰ってきた。
Đứa trẻ trở về với cả mặt lẫn quần áo đều dính đầy bùn.
xét cả… lẫn… đều…; đánh giá tổng thể qua hai khía cạnh tiêu biểu.
デザインといい色といい、この靴は素晴らしい。
Xét cả thiết kế lẫn màu sắc, đôi giày này đều tuyệt vời.
が なら も だ
nêu rằng cả hai phía hoặc hai yếu tố đều đáng phê phán, bất thường hoặc tương xứng theo một nghĩa nào đó
親が親なら、子も子だ。
Cha mẹ đã như vậy thì con cái cũng chẳng khác.
だの~だの
nào là A, nào là B; liệt kê nhiều lời nói, lý do hoặc sự việc cùng loại với sắc thái khó chịu, coi nhẹ hay phê phán
彼は給料が安いだの、仕事がきついだの、文句ばかり言っている。
Anh ta chỉ toàn phàn nàn, nào là lương thấp, nào là công việc vất vả.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.