~といえども
dẫu là… thì cũng…; cách nói văn viết/trang trọng để nhấn mạnh không có ngoại lệ.
未成年といえども、公共のルールは守らなければならない。
Dẫu là trẻ vị thành niên thì cũng phải tuân thủ quy tắc công cộng.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 3 · Ngày 3
Học 4 mục của Tuần 3 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
dẫu là… thì cũng…; cách nói văn viết/trang trọng để nhấn mạnh không có ngoại lệ.
未成年といえども、公共のルールは守らなければならない。
Dẫu là trẻ vị thành niên thì cũng phải tuân thủ quy tắc công cộng.
dù nói là… nhưng…; thừa nhận một phần rồi nêu thực tế khác với kỳ vọng.
春とはいえ、まだ寒い日が続いている。
Dù nói là mùa xuân, những ngày lạnh vẫn còn tiếp diễn.
とは
thật không ngờ rằng…; biểu thị sự ngạc nhiên, cảm phục, sửng sốt hoặc khó tin trước một sự việc ngoài dự đoán
あの慎重な彼が、こんな大胆な決断をするとは驚いた。
Tôi ngạc nhiên khi một người thận trọng như anh ấy lại đưa ra quyết định táo bạo đến vậy.
との/とのことだ
rằng, theo thông tin được truyền đạt; との bổ nghĩa danh từ, とのことだ kết câu tường thuật
来月値上げするとの通知が届いた。
Có thông báo rằng tháng tới sẽ tăng giá.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.