① lấy một thời điểm làm mốc chính thức bắt đầu hoặc kết thúc; ② dùng một phương tiện, căn cứ hay cách thức mang tính chính thức để thực hiện, thông báo hoặc chứng minh
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
本日をもって、受付を終了いたします。
Việc tiếp nhận đăng ký sẽ kết thúc kể từ hôm nay.
をかわきりに / をかわきりにして / をかわきりとして
lấy một sự kiện, địa điểm hoặc người làm điểm khởi đầu, sau đó hàng loạt hoạt động cùng loại lần lượt mở rộng hoặc tiếp diễn
Hán Việt: BÌ THIẾT
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
この展覧会は東京を皮切りに、全国各地で開催される予定だ。
Triển lãm này dự kiến khởi đầu tại Tokyo rồi được tổ chức trên khắp cả nước.
kể từ khi một sự kiện mang tính bước ngoặt xảy ra, trạng thái hoặc thói quen mới bắt đầu và kéo dài đến hiện tại
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
娘が帰ってきてからというもの、家の中が明るくなった。
Kể từ khi con gái trở về, trong nhà trở nên sáng sủa hẳn.
nhấn mạnh rằng một trạng thái đã kéo dài liên tục trong toàn bộ khoảng thời gian được nêu, thường mang sắc thái “suốt từ đó đến nay”
Ngữ pháp · Soumatome
この一週間というもの、ほとんど眠っていない。
Suốt cả tuần nay tôi hầu như không ngủ.