đã định, cần hoặc có cơ hội làm nhưng cuối cùng sự việc kết thúc mà vẫn không làm; thường kèm nuối tiếc, thất vọng hoặc tự trách
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
旅行中に友人へ連絡しようと思っていたが、忙しくて連絡せずじまいだった。
Tôi định liên lạc với bạn trong chuyến đi nhưng vì bận nên cuối cùng vẫn không gọi.
hành động với ý thức giả định rằng mình đang ở một vị trí hoặc tình huống nào đó
Ngữ pháp · Soumatome
旅行したつもりで、そのお金を貯金した。
Tôi tiết kiệm số tiền đó với suy nghĩ như thể đã đi du lịch.
làm theo đúng ý muốn, mệnh lệnh hoặc dòng diễn biến mà không chống lại
Ngữ pháp · Soumatome
案内されるままに会議室へ入った。
Tôi vào phòng họp theo đúng sự hướng dẫn.
dù không làm việc đó vẫn có thể hoặc không ảnh hưởng đến kết quả
Ngữ pháp · Soumatome
説明を聞かずとも、表情を見れば分かる。
Không cần nghe giải thích, nhìn nét mặt cũng hiểu.