~もさることながら
もさることながら
A đã đáng chú ý, nhưng B còn quan trọng hoặc nổi bật hơn; không chỉ A mà B cũng rất đáng kể
この商品は手頃な価格もさることながら、耐久性の高さも評価されている。
Sản phẩm này không chỉ có mức giá hợp lý mà độ bền cao cũng được đánh giá tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 6 · Ngày 3
Học 5 mục của Tuần 6 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
5 mục hiển thị
もさることながら
A đã đáng chú ý, nhưng B còn quan trọng hoặc nổi bật hơn; không chỉ A mà B cũng rất đáng kể
この商品は手頃な価格もさることながら、耐久性の高さも評価されている。
Sản phẩm này không chỉ có mức giá hợp lý mà độ bền cao cũng được đánh giá tốt.
てまえ / たてまえ
vì đã nói hoặc làm điều gì trước mặt người khác, hoặc vì cần giữ thể diện và sự nhất quán, nên không thể rút lại hay hành động trái ngược
絶対に勝つと言った手前、簡単にあきらめるわけにはいかない。
Vì đã tuyên bố nhất định sẽ thắng nên tôi không thể dễ dàng bỏ cuộc.
giữ nguyên trạng thái từ ban đầu hoặc ngay trong trạng thái đó; phạm vi kết hợp hạn chế, thường gặp trong các cụm cố định như 生まれながらに, 昔ながらの
彼女は生まれながらに音楽の才能に恵まれていた。
Cô ấy từ khi sinh ra đã được ban cho tài năng âm nhạc.
ながら
nhóm biểu thức cố định có ながら, biểu thị trạng thái giữ nguyên từ trước, bẩm sinh, đáng tiếc hoặc sự nhún nhường
昔ながらの製法で菓子を作っている。
Người ta làm bánh theo phương pháp truyền thống từ xưa.
ながらも
mặc dù đúng là… nhưng…; thừa nhận trạng thái hoặc đặc điểm phía trước rồi nêu một kết quả tương phản, không bắt buộc phải mang nghĩa “vẫn cố gắng”
狭いながらも、居心地のよい部屋だ。
Tuy căn phòng chật nhưng rất dễ chịu.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.