nếu không phải là… thì còn có thể gọi là gì; dùng câu hỏi tu từ để khẳng định mạnh rằng chính là…
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
困っている人のために自分の時間を使う。これが優しさでなくてなんだろう。
Dành thời gian của mình để giúp người gặp khó khăn; nếu đó không phải là lòng tốt thì còn là gì.
luôn giữ một tình cảm, mong ước hoặc sự kính trọng mạnh mẽ không hề nguôi; cách nói trang trọng, thường đi với động từ chỉ cảm xúc
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
皆様の健康とご多幸を願ってやみません。
Tôi luôn chân thành cầu chúc mọi người mạnh khỏe và hạnh phúc.
không khó để tưởng tượng, suy đoán hoặc thấu hiểu; có thể dễ dàng nhận ra từ hoàn cảnh
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
突然職を失った彼がどれほど不安だったかは、察するにかたくない。
Không khó để thấu hiểu anh ấy đã bất an đến mức nào khi đột ngột mất việc.
không đáng hoặc không cần thực hiện hành động được nêu; ngoài ra còn có thể biểu thị sự việc không thuộc phạm vi, tiêu chuẩn hay loại được nói đến
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
少し遅れたからといって、彼を責めるにはあたらない。
Chỉ vì anh ấy đến muộn một chút thì chưa đáng để trách móc.