~でなくてなんだろう / ~でなくて何であろう
でなくてなんだろう / でなくてなんであろう
nếu không phải là… thì còn có thể gọi là gì; dùng câu hỏi tu từ để khẳng định mạnh rằng chính là…
困っている人のために自分の時間を使う。これが優しさでなくてなんだろう。
Dành thời gian của mình để giúp người gặp khó khăn; nếu đó không phải là lòng tốt thì còn là gì.