交換
こうかん
Trao đổi (vật sang vật)
Hán Việt: GIAO HOÁN
名刺を交換する。
Trao đổi danh thiếp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 交 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 交換 (こうかん) – Trao đổi (vật sang vật).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
交換 → こうかん
交替 → こうたい
交代 → こうたい
絶交 → ぜっこう
外交 → がいこう
交通 → こうつう
16 mục hiển thị
こうかん
Trao đổi (vật sang vật)
Hán Việt: GIAO HOÁN
名刺を交換する。
Trao đổi danh thiếp.
こうたい
thay phiên, luân phiên
Hán Việt: GIAO THẾ
看護師が昼夜交替で働いている。
Y tá làm việc thay phiên ngày đêm.
こうたい
thay người, đổi ca, thay thế vị trí / Thay ca / Đổi người
Hán Việt: GIAO ĐẠI
試合の後半で選手を交代した。
Đã thay cầu thủ ở nửa sau trận đấu.
ぜっこう
Tuyệt giao / Cắt đứt quan hệ
Hán Việt: Tuyệt Giao
彼(かれ)とはもう絶交(ぜっこう)だ。
Tôi tuyệt giao với anh ta luôn rồi.
がいこう
Ngoại giao
Hán Việt: Ngoại Giao
外交官になりたい。
Tôi muốn trở thành nhà ngoại giao.
こうつう
Giao thông
Hán Việt: Giao Thông
交通(こうつう)規則(きそく)を守る(まもる)。
Tuân thủ luật giao thông.
こうしょう
Đàm phán
Hán Việt: Giao
粘り強く(ねばりづよく)交渉(こうしょう)する。
Kiên trì đàm phán.
こうさ
điểm giao nhau, ngã tư
Hán Việt: giao sai
交差点(こうさてん)で左に曲がります
Rẽ trái tại ngã tư
こうさい
quan hệ, giao du; qua lại với người khác, đôi khi chỉ quan hệ yêu đương
こうしょう
đàm phán; trao đổi để đi đến thỏa thuận về điều kiện hoặc lợi ích
こうかん
trao đổi; đổi vật này lấy vật khác hoặc thay bằng thứ khác
こうつうひ
chi phí đi lại
Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ
会社まで遠いので、毎月の交通費が高い。
Vì nhà xa công ty nên chi phí đi lại hằng tháng cao.
まぜる
Trộn / Khuấy
Hán Việt: Giao
卵(たまご)をよく交ぜて(まぜて)から焼く(やく)。
Khuấy trứng thật kỹ rồi mới nướng.
まざる
Trộn lẫn (hòa làm một)
Hán Việt: Giao
水(みず)と油(あぶら)は交ざら(まざら)ない。
Nước và dầu không hòa tan (trộn lẫn) được với nhau.
まじる
Trộn lẫn (vẫn phân biệt được)
Hán Việt: Giao
大人(おとな)の中に(なかに)子供(こども)が交じって(まじって)いる。
Đứa trẻ đang trộn lẫn (đứng lẫn) trong đám người lớn.
すじかい
Thanh giằng chéo, thanh chống chéo (trong kết cấu, giàn giáo)
Hán Việt: CÂN GIAO
強風に備え、足場の筋交いが適切に設置されているか検査が必要です。
Cần kiểm tra xem các thanh giằng chéo của giàn giáo đã được lắp đặt đúng cách để đề phòng gió mạnh chưa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.