信頼
しんらい
Tin cậy
Hán Việt: Tín
信頼(しんらい)を勝ち取る(かちとる)。
Giành lấy sự tin cậy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 信 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 信頼 (しんらい) – Tin cậy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
信頼 → しんらい
信用 → しんよう
確信 → かくしん
信念 → しんねん
自信 → じしん
不信 → ふしん
16 mục hiển thị
しんらい
Tin cậy
Hán Việt: Tín
信頼(しんらい)を勝ち取る(かちとる)。
Giành lấy sự tin cậy.
しんよう
tín nhiệm, tin tưởng
この資料では、信用について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tín nhiệm, tin tưởng.
かくしん
Niềm tin vững chắc, sự tin tưởng chắc chắn, sự xác tín.
Hán Việt: XÁC TÍN
彼は自分の意見に確信を持っていた。
Anh ấy có niềm tin vững chắc vào ý kiến của mình.
しんねん
Niềm tin / Tín ngưỡng
Hán Việt: Tín Niệm
強い(つよい)信念(しんねん)を持つ(もつ)。
Sở hữu một niềm tin mạnh mẽ.
じしん
Tự tin
Hán Việt: Tự Tín
自分(じぶん)に自信(じしん)を持つ(もつ)。
Có lòng tự tin vào bản thân.
ふしん
Không tin tưởng, nghi ngờ; sự nghi ngờ, ngờ vực.
Hán Việt: Bất tín
彼の度重なる嘘によって、彼女の心に深い不信感が芽生えた。
Do những lời nói dối lặp đi lặp lại của anh ấy, một cảm giác nghi ngờ sâu sắc đã nảy sinh trong lòng cô.
はいしん
Sự phân phối, truyền tải, phát hành (cập nhật, bản vá, nội dung số).
Hán Việt: Phối Tín
急ぎのバグ修正パッチを全サーバーに順次配信する予定です。
Chúng tôi dự định sẽ lần lượt phân phối bản vá sửa lỗi bug khẩn cấp cho tất cả các server.
そうしん
gửi đi; truyền email, dữ liệu hoặc tín hiệu
書類をメールで送信した。
Tôi gửi tài liệu qua email.
じゅしん
nhận tín hiệu, dữ liệu, thư hoặc sóng
電波が弱くてメールをうまく受信できない。
Sóng yếu nên tôi không nhận email được ổn định.
ふしんかん
Cảm giác không tin tưởng, ngờ vực, nghi ngờ.
Hán Việt: Bất Tín Cảm
彼の度重なる嘘で、彼女は彼に対する不信感を募らせていった。
Những lời nói dối lặp đi lặp lại của anh ấy đã khiến cô ấy ngày càng chất chồng cảm giác không tin tưởng.
しんようど
độ tin cậy; mức độ một người, nguồn hoặc thông tin được xem là đáng tin
出所が不明な情報は信用度が低い。
Thông tin không rõ nguồn thường có độ tin cậy thấp.
つうしんもう
mạng lưới viễn thông, hệ thống liên lạc
災害で一部の通信網が使えなくなった。
Thiên tai khiến một phần mạng lưới viễn thông không sử dụng được.
つうしん〜
truyền thông, liên lạc ~; liên quan đến việc gửi nhận thông tin từ xa
通信技術の進歩で働き方も変わった。
Sự tiến bộ của công nghệ truyền thông cũng làm cách làm việc thay đổi.
そうじゅしん
gửi và nhận tín hiệu, dữ liệu hoặc thông tin
この機器はデータの送受信が可能です。
Thiết bị này có thể gửi và nhận dữ liệu.
しんようする
tin tưởng
Hán Việt: TÍN DỤNG
人間関係の話で「信用する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “信用する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
しんじこむ
tin chắc, đinh ninh; tin mạnh đến mức không nghi ngờ
集合時間は十時だと信じ込んでいた。
Tôi cứ đinh ninh giờ tập trung là mười giờ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.