価値
かち
Giá trị
Hán Việt: GIÁ TRỊ
価値がある。
Có giá trị.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 値 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 価値 (かち) – Giá trị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
価値 → かち
数値 → すうち
高値 → こうち
値~ → ね〜
値打ち → ねうち
理論値 → りろんち
16 mục hiển thị
かち
Giá trị
Hán Việt: GIÁ TRỊ
価値がある。
Có giá trị.
すうち
Giá trị số, số liệu
Hán Việt: Số Trị
最新の調査結果の数値が発表された。
Các số liệu kết quả khảo sát mới nhất đã được công bố.
こうち
Mức cao, chỉ số cao (trong kết quả xét nghiệm)
Hán Việt: Cao trị
肝機能検査で、特定の酵素が高値を示しました。
Trong xét nghiệm chức năng gan, một loại enzyme cụ thể cho thấy mức cao.
ね〜
giá ~; yếu tố đứng trước các từ liên quan đến giá cả
最近は値上がりする商品が増えている。
Gần đây ngày càng nhiều sản phẩm tăng giá.
ねうち
Giá trị
Hán Việt: Trị Đả
値打ち(ねうち)がある本(ほん)。
Cuốn sách có giá trị.
りろんち
Giá trị lý thuyết, giá trị thiết kế (thường để so sánh với giá trị thực tế/đo được).
Hán Việt: Lý luận trị
コンクリートの圧縮強度は理論値に達していますか。
Cường độ nén của bê tông đã đạt giá trị lý thuyết chưa?
かちかん
Quan điểm về giá trị, hệ giá trị, giá trị quan.
Hán Việt: Giá Trị Quan
価値観の違いが原因で、二人の関係に亀裂が入ってしまった。
Do sự khác biệt về giá trị quan mà mối quan hệ của hai người đã xuất hiện rạn nứt.
すうちがた
Kiểu dữ liệu số (trong lập trình hoặc cơ sở dữ liệu).
Hán Việt: Sổ Trị Hình
データベース設計では、価格フィールドのデータ型を数値型と定義します。
Trong thiết kế cơ sở dữ liệu, trường giá được định nghĩa là kiểu dữ liệu số.
いじょうち
Giá trị bất thường, chỉ số bất thường
Hán Việt: Dị Thường Trị
今回の健康診断で、いくつかの項目に異常値が見られました。
Trong đợt khám sức khỏe lần này, một số hạng mục đã có giá trị bất thường.
けっとうち
Chỉ số đường huyết, mức đường trong máu
Hán Việt: Huyết Đường Trị
毎朝、食前の血糖値を測定しています。
Hàng sáng, tôi đo chỉ số đường huyết trước bữa ăn.
つうじょうち
Giá trị/phạm vi bình thường; giá trị tham chiếu (trong xét nghiệm)
Hán Việt: Thông Thường Trị
血液検査の結果、コレステロール値が通常値をわずかに上回っていました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy mức cholesterol hơi vượt quá giá trị bình thường.
せいじょうち
Giá trị bình thường; ngưỡng bình thường (trong xét nghiệm)
Hán Việt: Chính Thường Trị
検査結果が正常値の範囲内であれば、特に心配する必要はありません。
Nếu kết quả xét nghiệm nằm trong ngưỡng bình thường thì không có gì đáng lo ngại.
ひょうじゅんち
Giá trị tiêu chuẩn, giá trị tham chiếu, phạm vi bình thường (trong kết quả xét nghiệm)
Hán Việt: Tiêu chuẩn trị
彼の血糖値は標準値をわずかに上回っていました。
Mức đường huyết của anh ấy cao hơn một chút so với giá trị tiêu chuẩn.
そくていち
Giá trị đo được, chỉ số đo được (trong xét nghiệm)
Hán Việt: Trắc định trị
血液検査の測定値が基準範囲内であることを確認してください。
Vui lòng xác nhận rằng giá trị đo được trong xét nghiệm máu nằm trong phạm vi tham chiếu.
ねあげ
việc tăng giá; người bán hoặc doanh nghiệp chủ động nâng giá
来月から商品の値上げが予定されている。
Dự kiến từ tháng sau sản phẩm sẽ được tăng giá.
すうちもくひょう
Mục tiêu định lượng, mục tiêu bằng con số (VD: Mục tiêu 0 tai nạn)
Hán Việt: Sổ Trị Mục Tiêu
今月の安全活動の数値目標は、ヒヤリハット報告件数10件以上です。
Mục tiêu định lượng của hoạt động an toàn tháng này là hơn 10 báo cáo 'suýt tai nạn'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.