元
もと
Nguyên bản, gốc
Hán Việt: NGUYÊN
元の位置に戻す。
Trả lại vị trí ban đầu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 元 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 元 (もと) – Nguyên bản, gốc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
元 → もと
元日 → がんじつ
地元 → じもと
元々 → もともと
還元 → かんげん
身元 → みもと
14 mục hiển thị
もと
Nguyên bản, gốc
Hán Việt: NGUYÊN
元の位置に戻す。
Trả lại vị trí ban đầu.
もと
gốc, nguồn; trạng thái hoặc nơi ban đầu
がんじつ
ngày mùng 1 Tết
元日に神社へ行く
Đi đền vào ngày đầu năm
じもと
địa phương, quê nhà
地元の祭りに毎年参加している。
Tôi tham gia lễ hội địa phương hằng năm.
もともと
vốn dĩ
彼は元々医者になりたかった。
Vốn dĩ anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
かんげん
Hoàn trả / Trở lại trạng thái cũ
Hán Việt: Hoàn Nguyên
利益(りえき)を消費(しょうひ)者に還元(かんげん)する。
Hoàn trả lợi nhuận cho người tiêu dùng.
みもと
Thân phận, danh tính, lai lịch (của một người).
Hán Việt: Thân Nguyên
警察は、現場で発見された遺体の**身元**確認を急いでいる。
Cảnh sát đang khẩn trương xác nhận **danh tính** của thi thể được tìm thấy tại hiện trường.
もと〜
cựu, trước đây là ~
もとしゃちょう
cựu giám đốc
Hán Việt: NGUYÊN XÃ TRƯỞNG
元社長は退任後、大学で経営を教えている。
Cựu giám đốc sau khi rời chức đang dạy quản trị ở đại học.
もとだいじん
cựu bộ trưởng
Hán Việt: NGUYÊN ĐẠI THẦN
元大臣がテレビ番組で当時の判断を語った。
Cựu bộ trưởng đã kể về quyết định khi đó trên chương trình truyền hình.
もとにもどす
khôi phục lại
操作を間違えたので、前の状態に元にもどした。
Vì thao tác sai nên tôi khôi phục về trạng thái trước đó.
げんきになった
trở nên khỏe mạnh, tinh thần phấn chấn
Hán Việt: nguyên khí
病気(びょうき)から元気になった(げんきになった)
Tôi đã hồi phục sau khi bị bệnh
みみもとでささやく
thì thầm vào tai
Hán Việt: NHĨ NGUYÊN
子どもは「耳元でささやく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “耳元でささやく”.
ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。
Lâu rồi không liên lạc, anh/chị vẫn khỏe chứ?
Hán Việt: VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ
この表現「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.