先輩
せんぱい
tiền bối
Hán Việt: TIỀN BỐI
職場で「先輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 先 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 先輩 (せんぱい) – tiền bối.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
先輩 → せんぱい
先に → さきに
祖先 → そせん
優先 → ゆうせん
先導 → せんどう
手先 → てさき
16 mục hiển thị
せんぱい
tiền bối
Hán Việt: TIỀN BỐI
職場で「先輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.
さきに
trước, trước đó
私は先に帰ります。
Tôi sẽ về trước.
そせん
Tổ tiên
Hán Việt: TỔ TIÊN
人類の祖先。
Tổ tiên của loài người.
ゆうせん
Ưu tiên
Hán Việt: Ưu Tiên
歩行者(ほこうしゃ)を優先(ゆうせん)する。
Ưu tiên người đi bộ.
せんどう
Dẫn đường, hướng dẫn (đi trước để dẫn đường cho người khác, đặc biệt là người quan trọng)
Hán Việt: Tiên đạo
担当者が賓客を客室まで先導いたします。
Người phụ trách sẽ dẫn đường quý khách VIP đến phòng.
てさき
người thợ giỏi, người có tay nghề
Hán Việt: thủ tiên
彼(かれ)は手先(てさき)が器用(きよう)だ。
Anh ta là người thợ giỏi.
せんぱい
tiền bối, đàn anh đàn chị; người vào trường hoặc công ty trước mình
そせん
tổ tiên; những người thuộc các thế hệ trước trong dòng họ
〜さき
nơi hoặc bên liên quan đến hành động đứng trước, như nơi làm việc, nơi giao dịch, nơi đến
さきほど
vừa nãy
先ほどお電話しました。
Tôi vừa gọi điện lúc nãy.
まっさき
Đầu tiên, trước hết, trước tiên
Hán Việt: Chân Tiên
災害時は真っ先に自分の安全を確保する。
Khi có thảm họa, trước tiên hãy đảm bảo an toàn cho bản thân.
ゆうせんど
Mức độ ưu tiên
Hán Việt: Ưu tiên độ
各機能の優先度を定義し、システム設計書に明記してください。
Vui lòng định nghĩa mức độ ưu tiên của từng chức năng và ghi rõ vào tài liệu thiết kế hệ thống.
しゅうしょくさき
Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp
Hán Việt: tự chức tiên
卒業後、就職先(しゅうしょくさき)を決める
Sau khi tốt nghiệp, quyết định nơi làm việc
とくいさき
khách hàng quen, đối tác giao dịch thường xuyên
とりひきさき
đối tác/bên giao dịch; khách hàng hoặc nhà cung cấp có quan hệ làm ăn
さいゆうせん
ưu tiên hàng đầu; việc cần được đặt lên trước tất cả những việc khác
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.