共
とも
cùng nhau, chung
Hán Việt: cùng
共働き(ともばたらき)の家庭(かてい)
Gia đình có cả hai vợ chồng đi làm
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 共 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 共 (とも) – cùng nhau, chung.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
共 → とも
公共 → こうきょう
共通 → きょうつう
共に → ともに
共感 → きょうかん
共働き → ともばたらき
13 mục hiển thị
とも
cùng nhau, chung
Hán Việt: cùng
共働き(ともばたらき)の家庭(かてい)
Gia đình có cả hai vợ chồng đi làm
こうきょう
Công cộng
Hán Việt: CÔNG CỘNG
公共の場所。
Nơi công cộng.
きょうつう
Chung, phổ biến
Hán Việt: CỘNG THÔNG
共通の趣味。
Sở thích chung.
ともに
cùng nhau
資料は共に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu cùng nhau.
きょうかん
Đồng cảm
Hán Việt: Cộng Cảm
彼(かれ)の考え(かんがえ)に共感(きょうかん)する。
Đồng cảm với suy nghĩ của anh ấy.
ともばたらき
Vợ chồng cùng đi làm
Hán Việt: CỘNG ĐỘNG
共働きの家庭。
Gia đình có cả vợ và chồng cùng đi làm.
ともにする
Chia sẻ
Hán Việt: Cộng
時間(じかん)を共にする(ともにする)。
Chia sẻ thời gian cùng nhau.
しんちょくきょうゆう
Chia sẻ tiến độ (cập nhật và thông báo về tình hình tiến độ công việc/dự án cho các bên liên quan)
Hán Việt: Tiến bộ cộng hữu
毎日の朝会で、各メンバーは担当タスクの進捗共有を行います。
Trong buổi họp sáng hàng ngày, mỗi thành viên sẽ chia sẻ tiến độ công việc đang phụ trách.
きょうどうぼきん
Quỹ quyên góp chung
Hán Việt: cộng đồng mộ kim
共同募金(きょうどうぼきん)を集めています
Đang quyên góp quỹ chung
こうきょうせいさく
chính sách công; chính sách của nhà nước nhằm giải quyết vấn đề xã hội
こうきょうこうつうきかん
Phương tiện giao thông công cộng
Hán Việt: Công Cộng Giao Thông Cơ Quan
都心での移動には公共交通機関を利用するのが便利だ。
Việc di chuyển trong trung tâm thành phố thì dùng phương tiện giao thông công cộng là tiện lợi.
ちほうこうきょうだんたい
chính quyền địa phương; tổ chức công quyền địa phương
こうきょうりょうきんをしはらう
chi trả phí công cộng như điện nước
Hán Việt: CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT
銀行での手続きについて「公共料金を支払う」を使って話した。
Tôi dùng “公共料金を支払う” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.