手前
てまえ
phía trước, ngay trước
駅の一つ手前で降りた。
Tôi xuống ở một ga trước ga cần đến.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 前 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 手前 (てまえ) – phía trước, ngay trước.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
手前 → てまえ
以前 → いぜん
直前 → ちょくぜん
寸前 → すんぜん
事前 → じぜん
前後 → ぜんご
16 mục hiển thị
てまえ
phía trước, ngay trước
駅の一つ手前で降りた。
Tôi xuống ở một ga trước ga cần đến.
いぜん
Trước đây
Hán Việt: Dĩ Tiền
以前(いぜん)に住んでいた(すんでいた)場所(ばしょ)。
Nơi trước đây đã từng ở.
ちょくぜん
Ngay trước đó
Hán Việt: Trực Tiền
試験(しけん)の直前(ちょくぜん)まで勉強(べんきょう)する。
Học cho đến ngay trước kỳ thi.
すんぜん
Ngay trước khi, ngay sát (just before, on the verge of)
Hán Việt: Thốn Tiền
電車が発車する寸前に、ドアに駆け込んだ。
Ngay trước khi tàu khởi hành, tôi đã vội vàng chạy vào cửa.
じぜん
trước khi
Hán Việt: sự tiền
事前(じぜん)に準備(じゅんび)する
Chuẩn bị trước khi
いぜん
trước đây; trước một thời điểm hoặc mốc nào đó
じぜん
trước đó; trước khi sự việc chính diễn ra
ぜんご
trước sau; khoảng xấp xỉ quanh một mốc
ぜん〜
trước, tiền nhiệm; chỉ giai đoạn hoặc chức vụ ngay trước hiện tại
まんまえ
ngay phía trước
学校の真ん前にコンビニがあります。
Ngay trước trường có cửa hàng tiện lợi.
ななめまえ
phía trước chéo, trước chếch
私の斜め前に田中さんが座っています。
Anh Tanaka đang ngồi phía trước chéo tôi.
ぜんしゃちょう
giám đốc đời trước
Hán Việt: TIỀN XÃ TRƯỞNG
前社長は会社を大きく成長させた人物だ。
Giám đốc đời trước là người đã làm công ty phát triển mạnh.
ぜんだいじん
bộ trưởng đời trước
Hán Việt: TIỀN ĐẠI THẦN
前大臣は政策の失敗について説明を求められた。
Vị bộ trưởng đời trước bị yêu cầu giải thích về thất bại của chính sách.
じぜんに
trước đó, trước khi xảy ra
資料は事前に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu trước đó, trước khi xảy ra.
いちにんまえ
người trưởng thành; một suất
この資料では、一人前について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người trưởng thành.
まえだおし
Đẩy sớm lịch trình
Hán Việt: Tiền Đáo
計画(けいかく)を前倒し(まえだおし)にする。
Đẩy sớm kế hoạch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.