Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 収 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 収入 (しゅうにゅう) – thu nhập.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

収入しゅうにゅう

吸収きゅうしゅう

収集しゅうしゅう

収穫しゅうかく

接収せっしゅう

領収りょうしゅう

Từ có chứa Kanji 収

16 mục hiển thị

収入

しゅうにゅう

thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP

銀行での手続きについて「収入」を使って話した。

Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

吸収

きゅうしゅう

Hấp thụ

Hán Việt: Hấp Thâu

知識(ちしき)を吸収(きゅうしゅう)する。

Hấp thụ kiến thức.

収集

しゅうしゅう

Sưu tầm, thu thập, thu gom

Hán Việt: THU THẬP

警察は事件に関する情報を収集している。

Cảnh sát đang thu thập thông tin liên quan đến vụ án.

収穫

しゅうかく

thu hoạch; thành quả

この資料では、収穫について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thu hoạch.

接収

せっしゅう

Tiếp thu / Tịch thu

Hán Việt: Tiếp Thâu

土地(とち)を接収(せっしゅう)される。

Bị tịch thu đất đai.

領収

りょうしゅう

Lãnh thu / Nhận tiền

Hán Việt: Lãnh Thâu

領収(りょうしゅう)書(しょ)をもらう。

Nhận hóa đơn (biên nhận).

年収

ねんしゅう

Thu nhập hàng năm, lương năm

Hán Việt: Niên thu

希望年収は500万円以上です。

Mức lương năm mong muốn của tôi là từ 5 triệu yên trở lên.

検収

けんしゅう

Nghiệm thu (sản phẩm, dịch vụ, dự án)

Hán Việt: Kiểm Thu

開発が完了し、いよいよ顧客によるシステム検収のフェーズに入ります。

Phát triển đã hoàn tất, cuối cùng chúng ta sẽ bước vào giai đoạn nghiệm thu hệ thống bởi khách hàng.

収拾

しゅうしゅう

Thu dọn, thu thập, sắp xếp lại

Hán Việt: Thu tập

部屋を収拾(しゅうしゅう)する

Thu dọn phòng

収入

しゅうにゅう

thu nhập; tiền nhận được từ công việc hoặc nguồn khác

回収

かいしゅう

thu hồi hoặc thu gom lại những thứ đã phát ra, bán ra hay bỏ đi

収集

しゅうしゅう

thu thập; gom thông tin, đồ vật hoặc dữ liệu lại

高収入

こうしゅうにゅう

thu nhập cao

Hán Việt: CAO THU NHẬP

高収入の仕事でも、残業が多すぎると続けにくい。

Dù là công việc thu nhập cao, nếu tăng ca quá nhiều thì khó theo lâu dài.

総収入

そうしゅうにゅう

tổng thu nhập

Hán Việt: TỔNG THU NHẬP

去年の総収入は、前の年より一割増えた。

Tổng thu nhập năm ngoái tăng 10% so với năm trước.

収める

おさめる

Thu được / Cất giữ

Hán Việt: Thâu

勝利(しょうり)を収める(おさめる)。

Thu được thắng lợi.

収まる

おさまる

được chứa, được đựng, vừa vặn

Hán Việt: thu nạp

この箱(はこ)に収まる(おさまる)大きさのものを探してください。

Hãy tìm kiếm thứ có kích thước vừa với hộp này.

Cách học chữ 収

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...