Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 取 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 取る (とる) – lấy; ghi lại; giữ; nhận trách nhiệm.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

取るとる

摂取せっしゅ

受取うけとり

取得しゅとく

取材しゅざい

取引とりひき

Từ có chứa Kanji 取

16 mục hiển thị

取る

とる

lấy; ghi lại; giữ; nhận trách nhiệm

会議で記録を取った。

Tôi đã ghi chép trong cuộc họp.

摂取

せっしゅ

Thu nạp, hấp thụ, tiếp nạp (chất dinh dưỡng, năng lượng, thông tin, v.v.)

Hán Việt: NHIẾP THỦ

健康のためには、バランスの取れた栄養摂取が重要です。

Để có sức khỏe tốt, việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng là rất quan trọng.

受取

うけとり

Biên nhận / Tiếp nhận

Hán Việt: Thọ Thủ

受取(うけとり)証(しょう)をもらう。

Nhận biên lai.

取得

しゅとく

Lấy, thu nhận, lấy về, đạt được. (Acquisition, obtain, get, retrieve.)

Hán Việt: Thủ Đắc

APIを介して、外部システムから最新のデータを取得します。

Chúng tôi sẽ lấy dữ liệu mới nhất từ hệ thống bên ngoài thông qua API.

取材

しゅざい

thu thập tin, phỏng vấn; lấy thông tin để làm báo, chương trình hoặc bài viết

取引

とりひき

giao dịch, làm ăn

取れる

とれる

Tuột ra / Thu được

Hán Việt: Thủ

痛み(いたみ)が取れた(とれた)。

Đã hết đau (cơn đau biến mất).

摂取量

せっしゅりょう

Lượng hấp thu, lượng ăn uống/dung nạp (ví dụ: thực phẩm, nước).

Hán Việt: Nhiếp thủ lượng

夜間の水分摂取量が少なかったため、朝食時に追加で経口補水液を提供しました。

Vì lượng nước hấp thu vào ban đêm ít nên chúng tôi đã cung cấp thêm dung dịch bù nước đường uống vào bữa sáng.

日取り

ひどり

Ngày đã định, ngày đã chọn (cho một sự kiện, cuộc hẹn, đặt chỗ)

Hán Việt: Nhật Thủ

恐れ入りますが、ご希望の日取りをお聞かせいただけますでしょうか。

Xin lỗi làm phiền quý khách, quý khách có thể cho chúng tôi biết ngày quý khách muốn đặt được không ạ?

取り消

とりけし

Hủy bỏ, thu hồi

Hán Việt: thủ tiêu

予約(よやく)を取り消(とりけ)す

Hủy bỏ đặt chỗ

取り~

とり〜

lấy, đưa, xử lý ~; yếu tố đầu trong nhiều động từ ghép

取引先

とりひきさき

đối tác/bên giao dịch; khách hàng hoặc nhà cung cấp có quan hệ làm ăn

切り取る

きりとる

cắt

写真のいらない部分を切り取った。

Tôi cắt phần không cần thiết của bức ảnh.

切り取り

きりとり

sự cắt

メニューから「切り取り」を選んで、文章を別の場所へ移した。

Tôi chọn “Cắt” từ menu và chuyển đoạn văn sang vị trí khác.

受け取る

うけとる

nhận, tiếp nhận / Nhận lấy

Hán Việt: THỤ THỦ

受付で資料と名札を受け取ってから会場に入った。

Tôi nhận tài liệu và bảng tên ở quầy lễ tân rồi mới vào hội trường.

受け取り

うけとり

biên nhận, sự nhận lấy

Hán Việt: Thọ Thủ

荷物の受け取りには、本人確認書類が必要です。

Để nhận hàng cần giấy tờ xác minh danh tính.

Cách học chữ 取

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...