受験
じゅけん
Dự thi
Hán Việt: THỤ NGHIỆM
大学を受験する。
Dự thi vào đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 受 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 受験 (じゅけん) – Dự thi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
受験 → じゅけん
受入 → うけいれ
受取 → うけとり
受信 → じゅしん
受賞 → じゅしょう
受け材 → うけざい
16 mục hiển thị
じゅけん
Dự thi
Hán Việt: THỤ NGHIỆM
大学を受験する。
Dự thi vào đại học.
うけいれ
Sự chấp nhận, sự tiếp nhận, sự tiếp thu
Hán Việt: THỤ NHẬP
提案の受入について、社内で検討が必要です。
Cần xem xét nội bộ về việc chấp nhận đề xuất.
うけとり
Biên nhận / Tiếp nhận
Hán Việt: Thọ Thủ
受取(うけとり)証(しょう)をもらう。
Nhận biên lai.
じゅしん
nhận tín hiệu, dữ liệu, thư hoặc sóng
じゅしょう
nhận giải; được trao một giải thưởng
うけざい
Vật liệu/thanh đỡ, thanh chịu lực, vật liệu chống đỡ.
Hán Việt: Thụ Tài
足場の受け材が適切に固定されているか、毎日確認してください。
Vui lòng kiểm tra hàng ngày xem thanh đỡ của giàn giáo có được cố định đúng cách không.
うけみ
Thế bị động, tư thế phòng thủ; thể bị động (trong ngữ pháp).
Hán Việt: Thụ Thân
ラッシュアワーの満員電車では、受け身にならざるを得ない。
Trên chuyến tàu đông đúc giờ cao điểm, không thể không ở thế bị động.
さいじゅしん
Tái khám, khám lại.
Hán Việt: Tái Thụ Chẩn
もし副作用の症状が悪化するようでしたら、速やかに再受診してください。
Nếu triệu chứng tác dụng phụ trở nên nặng hơn, xin hãy nhanh chóng tái khám.
そうじゅしん
gửi và nhận tín hiệu, dữ liệu hoặc thông tin
うけ〜
nhận, tiếp nhận hoặc chịu ~; yếu tố tạo động từ ghép
じゅわき
ống nghe điện thoại; phần cầm lên để nghe và nói ở điện thoại bàn
うけとる
nhận, tiếp nhận / Nhận lấy
Hán Việt: THỤ THỦ
受付で資料と名札を受け取ってから会場に入った。
Tôi nhận tài liệu và bảng tên ở quầy lễ tân rồi mới vào hội trường.
うけとり
biên nhận, sự nhận lấy
Hán Việt: Thọ Thủ
荷物の受け取りには、本人確認書類が必要です。
Để nhận hàng cần giấy tờ xác minh danh tính.
うけもつ
phụ trách, đảm nhiệm / Đảm nhiệm, phụ trách
Hán Việt: THỤ TRÌ
田中先生は今年、二年生のクラスを受け持っている。
Năm nay thầy Tanaka phụ trách lớp năm hai.
うけもち
phần phụ trách, trách nhiệm đảm nhiệm
Hán Việt: Thụ Trì
会議の準備は私の受け持ちです。
Việc chuẩn bị cuộc họp là phần phụ trách của tôi.
うけいれ
Tiếp nhận, nhận vào (đặc biệt là việc tiếp nhận vật liệu như bê tông tươi từ nhà cung cấp tại công trường).
Hán Việt: Thụ Nhập
本日の生コン受け入れ量は、合計100m³でした。
Lượng bê tông tươi tiếp nhận hôm nay tổng cộng là 100m³.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.