Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 合 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (ごう) – gộp, hợp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

ごう

会合かいごう

合計ごうけい

合同ごうどう

集合しゅうごう

都合つごう

Từ có chứa Kanji 合

16 mục hiển thị

ごう

gộp, hợp

Hán Việt: hợp

会社は合(ごう)併(へい)した

Công ty đã sáp nhập

会合

かいごう

cuộc họp, buổi gặp mặt

来週、地域の会合が開かれる。

Tuần sau sẽ tổ chức một cuộc họp địa phương.

合計

ごうけい

Tổng cộng

Hán Việt: Hợp Kế

合計(ごうけい)額(がく)。

Tổng tiền.

合同

ごうどう

chung, phối hợp

三つの会社が合同でイベントを開いた。

Ba công ty đã cùng tổ chức sự kiện.

集合

しゅうごう

tập hợp, tập trung

この資料では、集合について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tập hợp, tập trung.

都合

つごう

tình hình, sự thuận tiện

明日は都合が悪いです。

Ngày mai tôi không tiện.

合図

あいず

Dấu hiệu, ra hiệu

Hán Việt: HỢP ĐỒ

目で合図する。

Ra hiệu bằng ánh mắt.

合間

あいま

khoảng nghỉ giữa chừng

仕事の合間にコーヒーを飲んだ。

Tôi uống cà phê trong lúc nghỉ giữa giờ làm.

総合

そうごう

Tổng hợp, toàn diện, có tính bao quát, tích hợp

Hán Việt: Tổng Hợp

この新聞は、国内外のニュースを総合的に報じている。

Tờ báo này đưa tin tổng hợp về các tin tức trong và ngoài nước.

合流

ごうりゅう

Hội quân / Hợp lưu

Hán Việt: Hợp Lưu

高速(こうそく)道路(どうろ)で合流(ごうりゅう)する。

Nhập làn (hợp lưu) trên đường cao tốc.

接合

せつごう

Tiếp giáp / Nối liền

Hán Việt: Tiếp Hợp

部品(ぶひん)を接合(せつごう)する。

Nối liền các linh kiện.

組合

くみあい

Nghiệp đoàn / Hiệp hội

Hán Việt: Tổ Hợp

労働(ろうどう)組合(くみあい)に加入(かにゅう)する。

Gia nhập nghiệp đoàn lao động.

合併

がっぺい

Sáp nhập

Hán Việt: Hợp Tính

会社(かいしゃ)が合併(がっぺい)する。

Các công ty sáp nhập.

合致

がっち

Phù hợp / Thống nhất

Hán Việt: Hợp Trí

意向(いこう)が合致(がっち)する。

Ý muốn thống nhất với nhau.

照合

しょうごう

Đối chiếu, so sánh (để kiểm tra tính chính xác, nhất quán giữa các bản vẽ hoặc tài liệu)

Hán Việt: Chiếu Hợp

意匠図と構造図の整合性を照合し、不一致がないか確認してください。

Hãy đối chiếu tính nhất quán giữa bản vẽ kiến trúc và bản vẽ kết cấu, xác nhận không có điểm không phù hợp.

連合

れんごう

Liên minh, liên hợp, hiệp hội, tổ chức liên kết.

Hán Việt: Liên Hợp

環境保護団体は、国際的な連合を結成し、地球温暖化対策を訴えた。

Các tổ chức bảo vệ môi trường đã thành lập một liên minh quốc tế để kêu gọi các biện pháp chống biến đổi khí hậu.

Cách học chữ 合

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...