品
ひん
Phẩm cách / Hàng hóa
Hán Việt: Phẩm
品(ひん)のある話し方(はなしかた)。
Cách nói chuyện có phẩm cách (lịch sự).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 品 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 品 (ひん) – Phẩm cách / Hàng hóa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
品 → ひん
作品 → さくひん
手品 → てじな
下品 → げひん
納品 → のうひん
賞品 → しょうひん
16 mục hiển thị
ひん
Phẩm cách / Hàng hóa
Hán Việt: Phẩm
品(ひん)のある話し方(はなしかた)。
Cách nói chuyện có phẩm cách (lịch sự).
しな
Hàng hóa
Hán Việt: Phẩm
品(しな)物(もの)を確認(かくにん)する。
Xác nhận hàng hóa.
さくひん
Tác phẩm
Hán Việt: TÁC PHẨM
有名な画家の作品。
Tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.
てじな
ảo thuật
子どもたちは手品に大喜びした。
Bọn trẻ rất vui với màn ảo thuật.
げひん
Thô tục / Tầm thường
Hán Việt: Hạ Phẩm
下品(げひん)な冗談(じょうだん)を言う(いう)。
Nói đùa thô tục.
のうひん
Việc giao hàng, bàn giao sản phẩm/hệ thống đã hoàn thành cho khách hàng. Trong IT, thường là bàn giao phần mềm, hệ thống.
Hán Việt: Nạp Phẩm
プロジェクトの最終段階として、ソフトウェアの納品を完了しました。
Là giai đoạn cuối cùng của dự án, chúng tôi đã hoàn tất việc bàn giao phần mềm.
しょうひん
phần thưởng bằng hiện vật
ぶひん
linh kiện, bộ phận cấu thành của máy móc hoặc sản phẩm
ひんしゅ
giống, chủng loại; thường dùng cho cây trồng hoặc vật nuôi
せいひん
sản phẩm, hàng hóa đã được sản xuất
へんぴん
trả lại hàng
じょうひんな
thanh lịch, tao nhã
上品な印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thanh lịch, tao nhã.
げひんな
thô tục, kém thanh lịch
彼は周りから「下品な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “下品な”.
にちようひん
đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
日用品を使う
Sử dụng đồ dùng hằng ngày
しきゅうひん
Vật phẩm/thiết bị được cấp phát (Supplied items/equipment). Thường là dụng cụ bảo hộ lao động hoặc công cụ.
Hán Việt: Chi cấp phẩm
支給された安全帽と安全靴を必ず着用してください。
Hãy chắc chắn đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ được cấp phát.
だいたいひん
Sản phẩm thay thế, món ăn thay thế
Hán Việt: Đại thế phẩm
お客様が召し上がらなかったので、別の代替品をご用意しましょうか。
Vì quý khách chưa dùng món, chúng tôi có chuẩn bị món thay thế khác không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.