失
mất, thất bại
Hán Việt: thất
試験(しけん)に失(しっ)てしまった
Tôi đã trượt kỳ thi
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 失 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 失 – mất, thất bại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
失格 → しっかく
失う → うしなう
失神 → しっしん
失望 → しつぼう
失業 → しつぎょう
失敗 → しっぱい
16 mục hiển thị
mất, thất bại
Hán Việt: thất
試験(しけん)に失(しっ)てしまった
Tôi đã trượt kỳ thi
しっかく
mất tư cách, bị loại
この資料では、失格について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mất tư cách, bị loại.
うしなう
Mất đi
Hán Việt: Thất
信用(しんよう)を失う(うしなう)。
Mất đi sự tin tưởng.
しっしん
Sự ngất xỉu, bất tỉnh
Hán Việt: THẤT THẦN
彼は急に気分が悪くなり、その場で失神してしまった。
Anh ấy đột nhiên cảm thấy không khỏe và đã ngất xỉu ngay tại chỗ.
しつぼう
Thất vọng
Hán Việt: Thất Vọng
結果(けっか)に深く(ふかく)失望(しつぼう)した。
Thất vọng sâu sắc với kết quả.
しつぎょう
Thất nghiệp
Hán Việt: Thất Nghiệp
失業(しつぎょう)者(しゃ)が増える(ふえる)。
Người thất nghiệp tăng lên.
しっぱい
Thất bại
Hán Việt: Thất Bại
失敗(しっぱい)をバネ(ばね)にする。
Lấy thất bại làm động lực (lò xo).
かしつ
Sai sót / Lỗi bất cẩn
Hán Việt: Qua Thất
過失(かしつ)致死(ちし)。
Gây chết người do vô ý (bất cẩn).
そんしつ
Tổn thất, thiệt hại (về tài sản, tiền bạc, lợi nhuận)
Hán Việt: Tổn thất
企業の不祥事により、多額の損失が発生した。
Do vụ bê bối của công ty, một khoản tổn thất lớn đã phát sinh.
しつぼう
thất vọng; mất hy vọng vì kết quả không như mong đợi
しつれん
thất tình; tình yêu không thành hoặc mối quan hệ tình cảm kết thúc
うしなう
mất; đánh mất thứ từng có như đồ vật, cơ hội, niềm tin hoặc người thân
しつぎょう
thất nghiệp; mất việc và không có công việc để làm
いちどうしつ
thất bại một lần
Hán Việt: một độ thất
一度失敗(いちどしっぱい)したプロジェクト
Dự án thất bại một lần
しつぎょうりつ
tỷ lệ thất nghiệp
しつぎょうする
thất nghiệp
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
会議の場面で「失業する」を使って話した。
Tôi dùng “失業する” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.