存在
そんざい
Tồn tại
Hán Việt: Tồn Tại
目(め)に見えない(みえない)存在(そんざい)。
Sự tồn tại không nhìn thấy bằng mắt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 存 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 存在 (そんざい) – Tồn tại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
存在 → そんざい
存続 → そんぞく
保存 → ほぞん
既存 → きぞん
依存 → いぞん
存じる → ぞんじる
14 mục hiển thị
そんざい
Tồn tại
Hán Việt: Tồn Tại
目(め)に見えない(みえない)存在(そんざい)。
Sự tồn tại không nhìn thấy bằng mắt.
そんぞく
Tiếp tục tồn tại, duy trì sự tồn tại, kéo dài sự sống/tồn tại
Hán Việt: TỒN TỤC
この伝統文化を未来に存続させるべきだ。
Chúng ta nên duy trì nền văn hóa truyền thống này cho tương lai.
ほぞん
Lưu trữ
Hán Việt: Bảo Tồn
データ(でーた)を保存(ほぞん)する。
Lưu dữ liệu.
きぞん
Đã có / Hiện có
Hán Việt: Ký Tồn
既存(きぞん)の設備(せつび)を利用(りよう)する。
Sử dụng thiết bị hiện có.
いぞん
Sự phụ thuộc, sự lệ thuộc (vào ai đó, cái gì đó).
Hán Việt: Y Tồn
彼女は彼に経済的に依存しすぎていて、自立できていない。
Cô ấy quá phụ thuộc vào anh ấy về mặt kinh tế nên không thể tự lập được.
ほぞん
lưu, bảo quản; giữ lại dữ liệu hoặc đồ vật
大切な写真をクラウドに保存した。
Tôi lưu ảnh quan trọng lên đám mây.
ぞんじる
Biết (Khiêm nhường)
Hán Việt: Tồn
お名前(なまえ)は存じ(ぞんじ)ております。
Tôi có biết tên của ngài (Khiêm nhường).
ほぞんりょう
chất bảo quản thực phẩm
この商品には保存料を使用していません。
Sản phẩm này không sử dụng chất bảo quản.
ぞんじます
Tôi biết (kính ngữ khiêm nhường), Tôi nghĩ rằng (kính ngữ khiêm nhường)
Hán Việt: Tồn
御社の企業理念については、よく存じております。
Về triết lý kinh doanh của quý công ty, tôi đã tìm hiểu rất kỹ.
きそふくそう
lớp vật liệu phủ sẵn có
Hán Việt: kỳ tồn phức tầng
外壁の既存複層を除去する
Loại bỏ lớp vật liệu phủ sẵn có trên tường ngoài
きそんシステム
Hệ thống hiện có / Hệ thống cũ
Hán Việt: Ký Tồn Hệ Thống
新しい機能を追加する際は、既存システムへの影響を十分に考慮する必要があります。
Khi thêm chức năng mới, cần xem xét kỹ lưỡng tác động đến hệ thống hiện có.
ぶんしょをほぞんする
lưu văn bản
作業が終わったら、文書を保存してください。
Sau khi làm xong, hãy lưu văn bản.
うわがきほぞんする
lưu đè
修正後のファイルを上書き保存した。
Tôi lưu đè tệp sau khi chỉnh sửa.
そんざいかんがあるひと
người có sự hiện diện nổi bật
Hán Việt: TỒN TẠI CẢM
彼女は一言も話さなくても、存在感がある人だ。
Cô ấy là người có sự hiện diện nổi bật dù không nói một lời.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.