間接
かんせつ
Gián tiếp
Hán Việt: GIAN TIẾP
間接的に聞く。
Nghe một cách gián tiếp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 接 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 間接 (かんせつ) – Gián tiếp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
間接 → かんせつ
直接 → ちょくせつ
接続 → せつぞく
接収 → せっしゅう
接合 → せつごう
接触 → せっしょく
16 mục hiển thị
かんせつ
Gián tiếp
Hán Việt: GIAN TIẾP
間接的に聞く。
Nghe một cách gián tiếp.
ちょくせつ
Trực tiếp
Hán Việt: TRỰC TIẾP
本人に直接話す。
Nói chuyện trực tiếp với chính chủ.
せつぞく
Kết nối
Hán Việt: Tiếp Tục
インターネット(いんたーねっと)に接続(せつぞく)する。
Kết nối Internet.
せっしゅう
Tiếp thu / Tịch thu
Hán Việt: Tiếp Thâu
土地(とち)を接収(せっしゅう)される。
Bị tịch thu đất đai.
せつごう
Tiếp giáp / Nối liền
Hán Việt: Tiếp Hợp
部品(ぶひん)を接合(せつごう)する。
Nối liền các linh kiện.
せっしょく
Tiếp xúc
Hán Việt: Tiếp
他人(たにん)との接触(せっしょく)を避ける(さける)。
Tránh tiếp xúc với người khác.
みっせつ
Mật thiết
Hán Việt: Mật Tiếp
二つの(ふたつの)国(くに)は密接(みっせつ)な関係(かんけい)にある。
Hai nước có mối quan hệ mật thiết.
めんせつ
Phỏng vấn
Hán Việt: Diện Tiếp
面接(めんせつ)の練習(れんしゅう)。
Luyện tập phỏng vấn.
ようせつ
Hàn, mối hàn (quá trình hoặc kết quả).
Hán Việt: Dung Tiếp
足場部材の溶接箇所は、亀裂がないか厳しく検査されます。
Các mối hàn của bộ phận giàn giáo được kiểm tra nghiêm ngặt xem có vết nứt hay không.
りんせつ
Liền kề, giáp ranh, tiếp giáp.
Hán Việt: Lân Tiếp
この部屋は隣接する部屋と壁で仕切られています。
Căn phòng này được ngăn cách với phòng liền kề bằng một bức tường.
おうせつ
Việc tiếp khách, tiếp đãi khách một cách trang trọng.
Hán Việt: Ứng tiếp
VIPのお客様がいらっしゃいましたら、すぐに応接室へご案内ください。
Nếu có khách VIP đến, xin hãy lập tức hướng dẫn họ vào phòng tiếp khách.
せっきん
tiếp cận, đến gần
Hán Việt: tiếp cận
明日は台風が接近(せっきん)するため、屋外での作業は中止に判断してください。
Ngày mai bão sẽ tiếp cận, vì vậy hãy quyết định hủy bỏ công việc ngoài trời.
せつぞく
kết nối; nối thiết bị, mạng hoặc hai phần lại với nhau
せっする
tiếp xúc
仕事や日常生活で、接する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tiếp xúc.
きゅうせっきん
tiến lại gần rất nhanh; khoảng cách giữa hai bên đột ngột thu hẹp
さいしゅうめんせつ
Vòng phỏng vấn cuối cùng.
Hán Việt: TỐI CHUNG DIỆN TIẾP
来週、いよいよ希望する会社の**最終面接**があります。
Tuần tới, cuối cùng tôi sẽ có **vòng phỏng vấn cuối cùng** tại công ty mà tôi mong muốn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.