数
かず
Số lượng
Hán Việt: Số
数(かず)を数える(かぞえる)。
Đếm số lượng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 数 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 数 (かず) – Số lượng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
数 → かず
奇数 → きすう
算数 → さんすう
数字 → すうじ
数詞 → すうし
偶数 → ぐうすう
16 mục hiển thị
かず
Số lượng
Hán Việt: Số
数(かず)を数える(かぞえる)。
Đếm số lượng.
きすう
Số lẻ
Hán Việt: Kỳ số
一(いち)、三(さん)、五(ご)は奇数(きすう)だ。
1, 3, 5 là các số lẻ.
さんすう
Toán số
Hán Việt: Toán
算数(さんすう)の宿題(しゅくだい)を終わらせる(おわらせる)。
Hoàn thành bài tập toán số.
すうじ
Chữ số
Hán Việt: Tự
数字(すうじ)に間違い(まちがい)がないか確認(かくにん)する。
Xác nhận xem có nhầm lẫn chữ số không.
すうし
Số từ
Hán Việt: Từ
日本語(にほんご)の数詞(すうし)は難しい(むずかしい)。
Số từ trong tiếng Nhật rất khó.
ぐうすう
Số chẵn
Hán Việt: Ngẫu
二(に)、四(よん)、六(ろく)は偶数(ぐうすう)だ。
2, 4, 6 là số chẵn.
ふくすう
Nhiều / Phức số
Hán Việt: Phức
複数(ふくすう)の理由(りゆう)。
Nhiều lý do.
むすう
Vô số
Hán Việt: Mô
無数(むすう)の星(ほし)。
Vô số những ngôi sao.
まいすう
Số tờ / Số tấm
Hán Việt: Mai
コピー(こぴー)の枚数(まいすう)を確認(かくにん)する。
Xác nhận số tờ copy.
たすう
Số lượng lớn, đại đa số, nhiều.
Hán Việt: Đa Số
ラッシュアワーの電車には、多数の通勤客が乗り込んでいる。
Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm có rất nhiều hành khách đi làm.
すうち
Giá trị số, số liệu
Hán Việt: Số Trị
最新の調査結果の数値が発表された。
Các số liệu kết quả khảo sát mới nhất đã được công bố.
へんすう
Biến (trong lập trình, toán học)
Hán Việt: Biến Số
プログラム設計書では、使用する変数の型とスコープを明確に定義します。
Trong tài liệu thiết kế chương trình, chúng ta định nghĩa rõ ràng kiểu và phạm vi của các biến được sử dụng.
すうがく
toán học
Hán Việt: số học
数学(すうがく)は難しいです
Toán học rất khó
こうすう
số lượng người
Hán Việt: khẩu số
家族(かぞく)の口数(こうすう)は5人(にん)です
Số lượng người trong gia đình là 5 người
すっぽん
vài, một số
Hán Việt: số, bản
庭に咲いた花を数本摘んで、部屋に飾った。
Hoa nở trong sân, tôi hái vài bông và trang trí trong phòng.
そうにんずう
tổng số người
Hán Việt: TỔNG NHÂN SỐ
イベントの総人数は三百人を超えた。
Tổng số người tham gia sự kiện đã vượt quá 300.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.