無断
むだん
không xin phép; tự ý, không báo trước
Hán Việt: Vô đoạn
関係者以外の無断立ち入りを固く禁じます。
Nghiêm cấm người không liên quan tự ý đi vào.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 断 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 無断 (むだん) – không xin phép; tự ý, không báo trước.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
無断 → むだん
判断 → はんだん
中断 → ちゅうだん
診断 → しんだん
断定 → だんてい
油断 → ゆだん
15 mục hiển thị
むだん
không xin phép; tự ý, không báo trước
Hán Việt: Vô đoạn
関係者以外の無断立ち入りを固く禁じます。
Nghiêm cấm người không liên quan tự ý đi vào.
はんだん
Phán đoán
Hán Việt: Phán
冷静(れいせい)な判断(はんだん)。
Phán đoán bình tĩnh.
ちゅうだん
gián đoạn
この資料では、中断について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về gián đoạn.
しんだん
Chẩn đoán
Hán Việt: Chẩn
健康(けんこう)診断(しんだん)を受ける(うける)。
Nhận chẩn đoán sức khỏe (khám sức khỏe).
だんてい
Khẳng định / Phán quyết
Hán Việt: Định
彼(かれ)が犯人(はんにん)だと断定(だんてい)する。
Khẳng định anh ta là thủ phạm.
ゆだん
Lơ là / Chủ quan
Hán Việt: Dầu
油断(ゆだん)大敵(たいてき)。
Lơ là (chủ quan) là kẻ thù lớn nhất.
けつだん
Quyết đoán
Hán Việt: Quyết
素早い(すばやい)決断(けつだん)を求める(もとめる)。
Yêu cầu sự quyết đoán nhanh chóng.
おうだん
Băng qua
Hán Việt: Hoành đoạn
道路(どうろ)を横断(おうだん)する。
Băng qua đường.
しんだん
Chẩn đoán
Hán Việt: CHẨN ĐOÁN
病気を診断する。
Chẩn đoán bệnh tật.
こたえ
từ chối, từ bỏ
Hán Việt: đoạn lý
彼は断り(こたえ)なくて出席した
Anh ấy đã tham dự mà không từ chối
ちゅうだん
gián đoạn, tạm dừng giữa chừng
雨が強くなり、試合が一時中断した。
Mưa nặng hạt khiến trận đấu tạm dừng.
おうだん
băng qua; đi cắt ngang từ bên này sang bên kia
道路を横断するときは、左右をよく確認してください。
Khi băng qua đường, hãy quan sát kỹ hai bên.
しんだん
chẩn đoán; xác định bệnh hoặc tình trạng dựa trên kiểm tra
医師からインフルエンザと診断された。
Bác sĩ chẩn đoán tôi bị cúm.
むだんで
không xin phép
無断で帰らないでください。
Đừng về khi chưa xin phép.
けんこうしんだんをうける
khám/kiểm tra sức khỏe
Hán Việt: KIỆN KHANG CHẨN ĐOẠN THỤ
体調を説明するとき、「健康診断を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “健康診断を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.