Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 替 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 交替 (こうたい) – thay phiên, luân phiên.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

交替こうたい

為替かわせ

両替りょうがえ

替えるかえる

両替所りょうがえじょ

代替品だいたいひん

Từ có chứa Kanji 替

13 mục hiển thị

交替

こうたい

thay phiên, luân phiên

Hán Việt: GIAO THẾ

看護師が昼夜交替で働いている。

Y tá làm việc thay phiên ngày đêm.

為替

かわせ

Hối đoái

Hán Việt: Vị Thế

為替(かわせ)レート(れーと)を確認(かくにん)する。

Xác nhận tỉ giá hối đoái.

両替

りょうがえ

Đổi tiền

Hán Việt: Lưỡng Thế

銀行(ぎんこう)で両替(りょうがえ)する。

Đổi tiền tại ngân hàng.

替える

かえる

Thay đổi (vật cùng loại)

Hán Việt: Thế

電池(でんち)を替える(かえる)。

Thay pin.

両替所

りょうがえじょ

Quầy đổi tiền, điểm đổi ngoại tệ

Hán Việt: Lưỡng thế sở

両替所は、駅の改札を出て右に曲がるとすぐに見えます。

Quầy đổi tiền sẽ thấy ngay khi bạn ra khỏi cổng soát vé nhà ga và rẽ phải.

代替品

だいたいひん

Sản phẩm thay thế, món ăn thay thế

Hán Việt: Đại thế phẩm

お客様が召し上がらなかったので、別の代替品をご用意しましょうか。

Vì quý khách chưa dùng món, chúng tôi có chuẩn bị món thay thế khác không ạ?

着替える

きがえる

Thay quần áo

Hán Việt: Thế

パジャマ(ぱじゃま)に着替える(きがえる)。

Thay sang đồ ngủ.

切り替え

きりかえ

Chuyển đổi, chuyển mạch, cutover (từ hệ thống cũ sang hệ thống mới)

Hán Việt: Thiết Thay

新システムへの切り替えは、綿密な計画に基づいて実施されます。

Việc chuyển đổi sang hệ thống mới sẽ được thực hiện dựa trên kế hoạch chi tiết.

立て替える

たてかえる

trả thay, ứng tiền trước

Hán Việt: LẬP THẾ

会議の昼食代を、いったん私が立て替えた。

Tôi tạm thời ứng trước tiền ăn trưa của cuộc họp.

切り替える

きりかえる

Chuyển đổi, thay đổi (chế độ, tuyến đường, dòng điện, tâm trạng...)

Hán Việt: Thiết Thế

次の駅で別の路線に**切り替えて**ください。

Xin hãy chuyển sang tuyến khác ở ga tiếp theo.

塗り替える

ぬりかえる

Sơn lại; thay đổi; phá vỡ (kỷ lục); thiết lập mới

Hán Việt: Đồ Thế

その選手は、世界記録を**塗り替える**快挙を成し遂げた。

Vận động viên đó đã lập được kỳ tích phá vỡ kỷ lục thế giới.

取り替える

とりかえる

thay cái cũ bằng cái khác

電池が切れたので新しいものに取り替えた。

Pin hết nên tôi thay pin mới.

表示を切り替える

ひょうじをきりかえる

chuyển đổi hiển thị

地図表示からリスト表示に切り替えた。

Tôi chuyển từ hiển thị bản đồ sang hiển thị danh sách.

Cách học chữ 替

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...