Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 望 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 欲望 (よくぼう) – Dục vọng, ham muốn (xấu).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

欲望よくぼう

希望きぼう

失望しつぼう

切望せつぼう

待望たいぼう

望むのぞむ

Từ có chứa Kanji 望

16 mục hiển thị

欲望

よくぼう

Dục vọng, ham muốn (xấu)

Hán Việt: DỤC VỌNG

欲望を抑える。

Hạn chế dục vọng.

希望

きぼう

Hy vọng, mong muốn

Hán Việt: HI VỌNG

未来に希望を持つ。

Mang hy vọng vào tương lai.

失望

しつぼう

Thất vọng

Hán Việt: Thất Vọng

結果(けっか)に深く(ふかく)失望(しつぼう)した。

Thất vọng sâu sắc với kết quả.

切望

せつぼう

Thiết tha mong muốn

Hán Việt: Thiết Vọng

平和(へいわ)を切望(せつぼう)する。

Thiết tha mong muốn hòa bình.

待望

たいぼう

Kỳ vọng / Đợi chờ lâu nay

Hán Việt: Đãi Vọng

待望(たいぼう)の新(しん)メニュー(めにゅー)。

Thực đơn mới kỳ vọng bấy lâu nay.

望む

のぞむ

Hy vọng / Mong ước

Hán Việt: Vọng

平和(へいわ)な社会(しゃかい)を望む(のぞむ)。

Hy vọng một xã hội hòa bình.

所望

しょもう

Mong muốn / Yêu cầu

Hán Việt: Sở Vọng

ご所望(しょもう)の品(しな)。

Món đồ ngài mong muốn.

要望

ようぼう

Yêu cầu, nguyện vọng, mong muốn

Hán Việt: Yếu Vọng

給与に関する要望はありますか?

Anh/chị có yêu cầu gì về lương bổng không?

志望

しぼう

Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc).

Hán Việt: CHÍ VỌNG

貴社を志望した動機は、その革新的な技術力に深く感銘を受けたからです。

Động cơ tôi ứng tuyển vào quý công ty là vì tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty.

有望

ゆうぼう

có triển vọng, đầy hứa hẹn

彼は将来が期待される有望な若手選手だ。

Anh ấy là vận động viên trẻ đầy triển vọng được kỳ vọng trong tương lai.

希望

きぼう

hy vọng; nguyện vọng hoặc điều mình mong muốn

希望する時間帯があれば、申込書に書いてください。

Nếu có khung giờ mong muốn, hãy ghi vào đơn đăng ký.

失望

しつぼう

thất vọng; mất hy vọng vì kết quả không như mong đợi

期待していただけに、結果にはかなり失望した。

Vì đã kỳ vọng nhiều nên tôi khá thất vọng với kết quả.

展望台

てんぼうだい

Đài quan sát, đài vọng cảnh (nơi có thể nhìn toàn cảnh)

Hán Việt: Triển Vọng Đài

この山の頂上には素晴らしい景色が見える展望台があります。

Trên đỉnh núi này có một đài quan sát nơi bạn có thể ngắm cảnh tuyệt đẹp.

ご要望

ごようぼう

Yêu cầu, mong muốn (của khách hàng)

Hán Việt: Yếu vọng

お客様からのご要望に迅速に対応し、問題解決に努めます。

Chúng tôi sẽ phản hồi nhanh chóng các yêu cầu từ quý khách và nỗ lực giải quyết vấn đề.

望ましい

のぞましい

Đáng mong đợi, nên làm, lý tưởng

Hán Việt: VỌNG

健康のためには、毎日十分な睡眠をとることが望ましい。

Để có sức khỏe, việc ngủ đủ giấc mỗi ngày là điều đáng mong đợi.

志望動機

しぼうどうき

Động cơ ứng tuyển, lý do muốn vào công ty

Hán Việt: Chí vọng động cơ

当社の志望動機をお聞かせください。

Xin hãy cho chúng tôi biết động cơ ứng tuyển của bạn vào công ty chúng tôi.

Cách học chữ 望

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...