Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 機 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: () – máy, thiết bị.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

機嫌きげん

動機どうき

機構きこう

機械きかい

機関きかん

Từ có chứa Kanji 機

16 mục hiển thị

máy, thiết bị

Hán Việt:

機(き)を修理(しゅうり)する

Sửa chữa máy

機嫌

きげん

Tâm trạng

Hán Việt: Cơ Hiềm

機嫌(きげん)を損ねる(そこねる)。

Làm mất lòng (làm hỏng tâm trạng).

動機

どうき

Động cơ, lý do, động lực (thúc đẩy hành động hoặc quyết định)

Hán Việt: Động cơ

志望動機を明確にすることで、面接官に熱意が伝わります。

Bằng cách làm rõ động cơ ứng tuyển, bạn sẽ truyền đạt được nhiệt huyết đến người phỏng vấn.

機構

きこう

Cơ cấu / Tổ chức / Khí hậu

Hán Việt: Cơ Cấu

国際(こくさい)的(てき)な援助(えんじょ)機構(きこう)。

Tổ chức viện trợ mang tính quốc tế.

機械

きかい

Máy móc

Hán Việt: Cơ Giới

最新(さいしん)の機械(きかい)を導入(どうにゅう)する。

Đưa vào sử dụng máy móc mới nhất.

機関

きかん

Cơ quan / Tổ chức

Hán Việt: Cơ Quan

教育(きょういく)機関(きかん)。

Cơ quan giáo dục.

機会

きかい

Cơ hội

Hán Việt:

チャンス(ちゃんす)(機会(きかい))を逃す(のがす)。

Bỏ lỡ cơ hội.

待機

たいき

Chờ đợi / Sẵn sàng

Hán Việt: Đãi Cơ

指示(しじ)があるまで待機(たいき)する。

Chờ đợi cho đến khi có chỉ thị.

機敏

きびん

Nhanh nhẹn

Hán Việt: Cơ Mẫn

機敏(きびん)に動く(うごく)。

Hành động nhanh nhẹn.

機軸

きじく

Trục chính / Cơ sở

Hán Việt: Cơ Trục

経済(けいざい)の機軸(きじく)となる。

Trở thành trục chính (trọng tâm) của kinh tế.

機器

きき

Thiết bị, máy móc, dụng cụ

Hán Việt: Cơ khí

設備図面には、設置される全ての機器の位置と仕様が記載されています。

Bản vẽ thiết bị ghi rõ vị trí và thông số kỹ thuật của tất cả các thiết bị sẽ được lắp đặt.

機能

きのう

Chức năng, tính năng

Hán Việt: Cơ năng

足場のロック機能が正しく動作するか確認してください。

Hãy xác nhận chức năng khóa của giàn giáo có hoạt động chính xác không.

機材

きざい

Thiết bị, vật liệu, dụng cụ (đặc biệt là máy móc, thiết bị có tính kỹ thuật)

Hán Việt: Cơ tài

足場に使う機材は、定期的に点検する必要があります。

Các thiết bị dùng cho giàn giáo cần được kiểm tra định kỳ.

危機

きき

Nguy cơ, khủng hoảng, tình thế nguy hiểm

Hán Việt: Nguy cơ, Khủng hoảng

世界経済は新たな危機に直面していると専門家は指摘する。

Các chuyên gia chỉ ra rằng nền kinh tế thế giới đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng mới.

転機

てんき

Bước ngoặt, thời điểm quan trọng thay đổi cuộc đời/tình hình.

Hán Việt: Chuyển Cơ

彼との出会いが私の人生の大きな転機となった。

Cuộc gặp gỡ với anh ấy đã trở thành một bước ngoặt lớn trong cuộc đời tôi.

機嫌

きげん

tâm trạng; trạng thái vui hay khó chịu của một người

Cách học chữ 機

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...