改正
かいせい
sửa đổi luật, quy định, chế độ / Cải chính / Sửa đổi
Hán Việt: CẢI CHÍNH
交通ルールが一部改正された。
Một phần luật giao thông đã được sửa đổi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 正 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 改正 (かいせい) – sửa đổi luật, quy định, chế độ / Cải chính / Sửa đổi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
改正 → かいせい
正式 → せいしき
訂正 → ていせい
修正 → しゅうせい
不正 → ふせい
正義 → せいぎ
16 mục hiển thị
かいせい
sửa đổi luật, quy định, chế độ / Cải chính / Sửa đổi
Hán Việt: CẢI CHÍNH
交通ルールが一部改正された。
Một phần luật giao thông đã được sửa đổi.
せいしき
chính thức, đúng thủ tục
Hán Việt: CHÍNH THỨC
正式な手続きを取ってください。
Hãy làm thủ tục chính thức.
ていせい
đính chính
この資料では、訂正について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đính chính.
しゅうせい
sửa đổi
この資料では、修正について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sửa đổi.
ふせい
Sự bất chính, gian lận, sai trái, không trung thực
Hán Việt: BẤT CHÍNH
試験で不正行為があったため、彼は失格になった。
Vì có hành vi gian lận trong kỳ thi, anh ta đã bị truất quyền.
せいぎ
Chính nghĩa
Hán Việt: Chính Nghĩa
正義(せいぎ)感(かん)が強い(つよい)。
Có tinh thần chính nghĩa mạnh mẽ.
せいかい
Đáp án đúng
Hán Việt: Chính Giải
クイズ(くいず)に正解(せいかい)する。
Trả lời đúng câu đố.
せいとう
Chính đáng
Hán Việt: Chính
正当(せいとう)な理由(りゆう)もなく欠席(けっせき)する。
Vắng mặt mà không có lý do chính đáng.
せいき
Chính quy
Hán Việt: Chính Quy
正規(せいき)のルート(るーと)で購入(こうにゅう)する。
Mua qua kênh (lộ trình) chính quy.
せいそう
Trang phục chỉnh tề
Hán Việt: Chính
正装(せいそう)して出席(しゅっせき)する。
Mặc trang phục chỉnh tề rồi đi dự tiệc.
せいじょう
Bình thường
Hán Việt: Chính Thường
心拍(しんぱく)数が(すうが)正常(せいじょう)に戻る(もどる)。
Nhịp tim trở lại bình thường.
こうせい
Hiệu đính
Hán Việt: Hiệu Chính
原稿(げんこう)を校正(こうせい)する。
Hiệu đính bản thảo.
こうせい
Công bằng / Chính trực
Hán Việt: Công Chính
公正(こうせい)な取引(とりひき)。
Giao dịch công bằng.
ぜせい
Chỉnh đốn / Sửa đổi
Hán Việt: Thị Chính
不均衡(ふきんこう)を是正(ぜせい)する。
Sửa đổi sự mất cân bằng.
せいかく
chính xác; đúng với sự thật, số liệu hoặc yêu cầu
せいしき
chính thức; được công nhận hoặc thực hiện theo đúng thủ tục
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.