復活
ふっかつ
Phục hồi / Sống lại
Hán Việt: Phục Hoạt
古い(ふるい)伝統(でんとう)を復活(ふっかつ)させる。
Phục hồi lại truyền thống cũ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 活 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 復活 (ふっかつ) – Phục hồi / Sống lại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
復活 → ふっかつ
活力 → かつりょく
活用 → かつよう
活発 → かっぱつ
活気 → かっき
活躍 → かつやく
16 mục hiển thị
ふっかつ
Phục hồi / Sống lại
Hán Việt: Phục Hoạt
古い(ふるい)伝統(でんとう)を復活(ふっかつ)させる。
Phục hồi lại truyền thống cũ.
かつりょく
Sức sống / Sinh lực
Hán Việt: Hoạt Lực
活力(かつりょく)がわいてくる。
Sức sống trỗi dậy.
かつよう
Vận dụng / Chia động từ
Hán Việt: Hoạt Dụng
動詞(どうし)の活用(かつよう)。
Sự chia động từ.
かっぱつ
Năng động
Hán Việt: Hoạt Phát
活発(かっぱつ)な子供(こども)。
Đứa trẻ năng động.
かっき
Hoạt bát / Sôi nổi
Hán Việt: Hoạt Khí
活気(かっき)のある町(まち)。
Một thị trấn sôi nổi (sầm uất).
かつやく
Sự hoạt động tích cực, phát huy năng lực, đóng góp; sự thành công, nổi bật.
Hán Việt: Hoạt Dược
これまでのプロジェクトで、私はチームの一員として大いに活躍してきました。
Trong các dự án trước đây, tôi đã hoạt động rất tích cực với tư cách là một thành viên của nhóm.
かつじ
Chữ in
Hán Việt: HOẠT TỰ
活字離れが進む。
Tình trạng lười đọc sách in ngày càng tăng.
かつやく
hoạt động nổi bật; phát huy năng lực và đạt thành tích trong một lĩnh vực
かっき
sức sống; không khí nhộn nhịp, tràn đầy năng lượng
かっぱつ
sôi nổi; hoạt động mạnh và tích cực
せいかつひ
chi phí sinh hoạt
Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ
東京で一人暮らしをすると、生活費がかなりかかる。
Nếu sống một mình ở Tokyo thì chi phí sinh hoạt khá tốn kém.
かっぱつな
năng động, sôi nổi
活発な印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng năng động, sôi nổi.
かっせいか
Hoạt bát hóa / Kích hoạt
Hán Việt: Hoạt Tính Hoá
地域(ちいき)を活性(かっせい)化(か)させる。
Làm vực dậy (kích hoạt) vùng miền.
いかす
Tận dụng, phát huy, làm sống động (tài năng, kinh nghiệm).
Hán Việt: Hoạt
私は、これまでの営業経験を活かして、御社の市場拡大に貢献できると確信しております。
Tôi tin chắc rằng tôi có thể đóng góp vào việc mở rộng thị trường của quý công ty bằng cách phát huy kinh nghiệm kinh doanh trước đây.
〜かつどう
hoạt động về một lĩnh vực hoặc mục đích nào đó
かつようほう
cách tận dụng; phương pháp sử dụng sao cho hiệu quả
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.