深刻
しんこく
Nghiêm trọng
Hán Việt: Thâm Khắc
環境(かんきょう)問題(もんだい)が深刻(しんこく)になる。
Vấn đề môi trường trở nên nghiêm trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 深 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 深刻 (しんこく) – Nghiêm trọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
深刻 → しんこく
深夜 → しんや
深く → ふかく
深す → ふかす
深み → ふかみ
深刻な → しんこくな
16 mục hiển thị
しんこく
Nghiêm trọng
Hán Việt: Thâm Khắc
環境(かんきょう)問題(もんだい)が深刻(しんこく)になる。
Vấn đề môi trường trở nên nghiêm trọng.
しんや
đêm khuya, ban đêm
Hán Việt: thâm dạ
深夜(しんや)に映画(えいが)を見(み)る
Xem phim vào đêm khuya
ふかく
sâu, thâm thúy
Hán Việt: thâm
海(うみ)は深く(ふかく)て、泳ぐ(およぐ)ことができない
Biển sâu, không thể bơi được
ふかす
làm cho sâu hơn, tăng độ sâu
Hán Việt: sâu
池を深す(いけをふかす)
làm cho hồ sâu hơn
ふかみ
chiều sâu; độ sâu về ý nghĩa, màu sắc hoặc trải nghiệm
長く使うほど、この作品の深みがわかってくる。
Càng tiếp xúc lâu càng cảm nhận được chiều sâu của tác phẩm.
しんこく
nghiêm trọng; vấn đề ở mức nặng và khó bỏ qua
人手不足はこの業界で深刻な問題になっている。
Thiếu nhân lực đang là vấn đề nghiêm trọng trong ngành này.
しんこくな
Nghiêm trọng
Hán Việt: THÂM KHẮC
深刻な問題。
Vấn đề nghiêm trọng.
ふかめる
Làm sâu sắc
Hán Việt: Thâm
交流(こうりゅう)を通じて(つうじて)友好(ゆうこう)を深める(ふかめる)。
Thắt chặt (làm sâu sắc) tình hữu nghị thông qua giao lưu.
ふかまる
Sâu sắc thêm
Hán Việt: Thâm
秋(あき)が深まり(ふかまり)紅葉(こうよう)が綺麗(きれい)だ。
Mùa thu dần sâu sắc
ふかいなか
Mối quan hệ sâu sắc, tình cảm mật thiết, quan hệ thân mật
Hán Việt: Thâm Trọng
二人は学生時代から深い仲だったらしい。
Nghe nói hai người họ đã có mối quan hệ sâu sắc từ thời sinh viên.
ふかぼり
Đào sâu, phân tích sâu, tìm hiểu kỹ lưỡng (thường dùng trong bối cảnh phỏng vấn, nghiên cứu, thảo luận)
Hán Việt: Thâm quật
面接官は私の回答に対し、さらに深掘りした質問を投げかけてきた。
Người phỏng vấn đã đặt những câu hỏi đào sâu hơn về câu trả lời của tôi.
ふかめる
làm sâu sắc hơn; chủ động tăng hiểu biết, quan hệ hoặc mức độ
交流を通じてお互いの理解を深めた。
Chúng tôi làm sâu sắc thêm hiểu biết lẫn nhau qua giao lưu.
ふかまる
sâu sắc hơn, tăng độ sâu; mức độ hoặc hiểu biết tự trở nên sâu hơn
秋が進み、山の色が深まってきた。
Thu sang dần, màu sắc trên núi trở nên đậm hơn.
しんこくか
trở nên nghiêm trọng hơn; tình trạng xấu đi thêm
人口減少の問題が年々深刻化している。
Vấn đề suy giảm dân số đang ngày càng nghiêm trọng.
しんやばんぐみ
chương trình phát sóng vào đêm khuya
学生のころは深夜番組をよく見ていた。
Hồi sinh viên tôi thường xem các chương trình đêm khuya.
きょうみぶかい
rất thú vị; khiến người ta muốn tìm hiểu sâu hơn
調査結果には興味深い点がいくつもあった。
Kết quả khảo sát có khá nhiều điểm rất đáng chú ý.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.