Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 画 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: () – hình vẽ, bản vẽ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

画家がか

区画くかく

絵画かいが

画一がいち

画面遷移がめんせんい

Từ có chứa Kanji 画

16 mục hiển thị

hình vẽ, bản vẽ

Hán Việt: họa

画を描く(がをかく)

vẽ hình

画家

がか

họa sĩ

この絵は若い画家が描いた。

Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.

区画

くかく

Khu vực, phân khu, ô (để đổ bê tông, xây dựng theo từng phần)

Hán Việt: Khu Hoạch

本日のコンクリート打設は、A区画とB区画で完了しました。

Việc đổ bê tông hôm nay đã hoàn thành tại khu vực A và khu vực B.

絵画

かいが

họa phẩm, tranh vẽ

Hán Việt: họa họa

絵画(かいが)を展示(てんじ)する

trình diễn họa phẩm

画一

がいち

đồng nhất, thống nhất

Hán Việt: họa nhất

画一的(がいちてき)な政策(せいさく)

chính sách thống nhất

画面遷移

がめんせんい

Chuyển đổi màn hình, luồng chuyển đổi giữa các màn hình trong một ứng dụng hoặc hệ thống.

Hán Việt: Hoạ Diện Thiên Di

このセクションでは、ユーザーがシステム内でどのように画面遷移するかを定義します。

Phần này định nghĩa cách người dùng chuyển đổi màn hình trong hệ thống.

行の計画

のけいかく

Kế hoạch hành trình

Hán Việt: Hành đích kế hoạch

旅行の計画(りょこうのけいかく)を立てました

Tôi đã lên kế hoạch cho chuyến đi

テスト計画

テストけいかく

Kế hoạch kiểm thử phần mềm, test plan

Hán Việt: Kế hoạch kiểm thử

新システム導入前に、詳細なテスト計画を作成する必要があります。

Trước khi triển khai hệ thống mới, cần phải tạo một kế hoạch kiểm thử chi tiết.

画面遷移図

がめんせんいず

Sơ đồ chuyển đổi màn hình (screen transition diagram, UI flow diagram)

Hán Việt: Hoạ Diện Thi Thiên Đồ / Giới Diện Thiên Đồ

ユーザーインターフェース設計の一部として、画面遷移図を作成します。

Là một phần của thiết kế giao diện người dùng, chúng tôi tạo sơ đồ chuyển đổi màn hình.

旅行の計画

りょこうのけいかく

Kế hoạch du lịch

Hán Việt: du lịch kế hoạch

旅行の計画(りょこうのけいかく)を立てました

Tôi đã lên kế hoạch du lịch

代表的な映画

だいひょうてきなえいが

bộ phim tiêu biểu

Hán Việt: ĐẠI BIỂU ĐÍCH

この作品は日本映画の代表的な映画として紹介されている。

Tác phẩm này được giới thiệu như một bộ phim tiêu biểu của điện ảnh Nhật Bản.

テスト計画書

テストけいかくしょ

Tài liệu kế hoạch kiểm thử (một tài liệu mô tả phạm vi, phương pháp, tài nguyên và lịch trình của các hoạt động kiểm thử).

Hán Việt: Kế Hoạch Thư (Test)

引き継ぎの際に、最新のテスト計画書を共有する必要があります。

Khi bàn giao, cần phải chia sẻ tài liệu kế hoạch kiểm thử mới nhất.

外観 映画館

がいかん えいがかん

ngoại quan, rạp chiếu phim

Hán Việt: ngoại quan, phòng chiếu bóng

映画館(えいがかん)の外観(がいかん)はとても美しいです

Ngoại quan của rạp chiếu phim rất đẹp

計画を立てる

けいかくをたてる

lập kế hoạch

Hán Việt: kế hoạch

計画を立てて実行する(けいかくをたててじっこうする)

Lập kế hoạch và thực hiện

画像を取り込む

がぞうをとりこむ

nhập/lấy hình ảnh vào

カメラから画像を取り込んで、報告書に使った。

Tôi lấy hình ảnh từ máy ảnh vào máy rồi dùng trong báo cáo.

次の画面を表示する

つぎのがめんをひょうじする

hiển thị màn hình tiếp theo

「次へ」を押すと、次の画面を表示する。

Khi bấm “Tiếp theo”, màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị.

Cách học chữ 画

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...