対立
たいりつ
Đối lập
Hán Việt: Đối Lập
激しく(はげしく)対立(たいりつ)する。
Đối lập gay gắt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 立 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 対立 (たいりつ) – Đối lập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
対立 → たいりつ
独立 → どくりつ
立場 → たちば
成立 → せいりつ
創立 → そうりつ
設立 → せつりつ
16 mục hiển thị
たいりつ
Đối lập
Hán Việt: Đối Lập
激しく(はげしく)対立(たいりつ)する。
Đối lập gay gắt.
どくりつ
độc lập
この資料では、独立について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về độc lập.
たちば
lập trường, vị trí
この資料では、立場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lập trường, vị trí.
せいりつ
Thành lập / Hình thành
Hán Việt: Thành Lập
契約(けいやく)が成立(せいりつ)した。
Hợp đồng đã được thành lập (ký kết xong).
そうりつ
Sáng lập, thành lập (trường học, công ty, tổ chức)
Hán Việt: SÁNG LẬP
この大学は1900年に創立されました。
Trường đại học này được thành lập vào năm 1900.
せつりつ
Sự thành lập, sự thiết lập, sự lập ra (công ty, tổ chức, hệ thống)
Hán Việt: THIẾT LẬP
来年、新しい会社を設立する予定です。
Chúng tôi dự định thành lập một công ty mới vào năm sau.
じりつ
Tự lập
Hán Việt: Tự Lập
精神(せいしん)的に自立(じりつ)する。
Tự lập về mặt tinh thần.
ゆうだち
Mưa rào buổi chiều
Hán Việt: Tịch Lập
夕立(ゆうだち)に降られる(ふられる)。
Bị mắc mưa rào buổi chiều.
やくだつ
Có ích
Hán Việt: Dịch Lập
この本(ほん)は役に立つ(やくにたつ)。
Cuốn sách này có ích.
しりつ
Tư lập
Hán Việt: Tư Lập
私立(しりつ)の大学(だいがく)。
Trường đại học tư lập.
こりつ
Cô lập
Hán Việt: Cô Lập
村(むら)が孤立(こりつ)する。
Ngôi làng bị cô lập.
りょうりつ
Cân bằng, dung hòa, song song tồn tại
Hán Việt: Lưỡng Lập
私は仕事と家庭の両立を重視し、効率的な働き方を心がけています。
Tôi coi trọng việc cân bằng công việc và gia đình, luôn chú tâm đến cách làm việc hiệu quả.
しりつ
Thuộc về thành phố, do thành phố quản lý (thành lập)
Hán Việt: Thị lập
市立図書館は、この道の突き当たりにあります。
Thư viện thành phố nằm ở cuối con đường này.
せいりつ
Thành lập, được thông qua
Hán Việt: THÀNH LẬP
法案が成立した。
Dự luật đã được thông qua.
こんだて
thực đơn; cách sắp xếp món ăn cho một bữa hoặc nhiều ngày
ゆうだち
mưa rào bất chợt vào chiều tối, thường vào mùa hè
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.