管理
かんり
Quản lý
Hán Việt: Quản Lý
健康(けんこう)を管理(かんり)するのも仕事(しごと)のうちだ。
Quản lý sức khỏe cũng là một phần công việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 管 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 管理 (かんり) – Quản lý.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
管理 → かんり
配管 → はいかん
鋼管 → こうかん
血管 → けっかん
保管 → ほかん
管理費 → かんりひ
11 mục hiển thị
かんり
Quản lý
Hán Việt: Quản Lý
健康(けんこう)を管理(かんり)するのも仕事(しごと)のうちだ。
Quản lý sức khỏe cũng là một phần công việc.
はいかん
Hệ thống ống dẫn, đường ống (ống nước, ống dầu, ống khí)
Hán Việt: Phối Quản
油圧系統の配管から油漏れが発生しています。
Dầu đang rò rỉ từ hệ thống ống dẫn thủy lực.
こうかん
Ống thép, ống tuýp (thường dùng làm giàn giáo)
Hán Việt: Cương Quản
足場用の鋼管に曲がりや損傷がないか確認してください。
Hãy kiểm tra xem ống thép dùng cho giàn giáo có bị cong hay hư hại không.
けっかん
Mạch máu, huyết quản (ống dẫn máu trong cơ thể)
Hán Việt: Huyết Quản
事故で大腿部の血管が損傷し、大量に出血した。
Mạch máu ở đùi bị tổn thương do tai nạn, dẫn đến chảy máu nhiều.
ほかん
giữ gìn, bảo quản
Hán Việt: bảo quản
この資料は保管してください
Hãy giữ gìn tài liệu này
かんり
quản lý; trông coi và kiểm soát để mọi thứ hoạt động đúng
かんりひ
phí quản lý
Hán Việt: QUẢN LÝ PHÍ
家賃のほかに管理費も払わなければならない。
Ngoài tiền thuê nhà, còn phải trả cả phí quản lý.
かんりしょく
chức vụ quản lý; người làm vị trí quản lý trong tổ chức
たいちょうかんり
Quản lý/kiểm soát tình trạng sức khỏe cá nhân
Hán Việt: Thể Điều Quản Lý
朝礼で、暑い日が続くので体調管理を徹底し、無理をしないように注意喚起がありました。
Trong buổi họp sáng, vì những ngày nóng bức liên tục nên có lời nhắc nhở rằng hãy quản lý sức khỏe thật kỹ lưỡng và đừng làm việc quá sức.
かだいかんり
Quản lý các vấn đề, quản lý các điểm còn tồn đọng hoặc cần giải quyết.
Hán Việt: Khóa Đề Quản Lý
引き継ぎ資料には、現在の課題管理リストと対応策が含まれています。
Tài liệu bàn giao bao gồm danh sách quản lý các vấn đề hiện tại và biện pháp đối phó.
すうちでかんり
Quản lý bằng số liệu
Hán Việt: số vị quản lý
数値で管理(すうちでかんり)することで、効率が上がった。
Quản lý bằng số liệu giúp tăng hiệu suất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.