組む
くむ
Hợp tác / Khoanh tay
Hán Việt: Tổ
足(あし)を組ん(くん)で座る(すわる)。
Ngồi khoanh chân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 組 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 組む (くむ) – Hợp tác / Khoanh tay.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
組む → くむ
組織 → そしき
組合 → くみあい
組立図 → くみたてず
組み~ → くみ〜
~番組 → 〜ばんぐみ
16 mục hiển thị
くむ
Hợp tác / Khoanh tay
Hán Việt: Tổ
足(あし)を組ん(くん)で座る(すわる)。
Ngồi khoanh chân.
そしき
Tổ chức
Hán Việt: Tổ Chức
組織(そしき)のトップ(とっぷ)。
Người đứng đầu tổ chức.
くみあい
Nghiệp đoàn / Hiệp hội
Hán Việt: Tổ Hợp
労働(ろうどう)組合(くみあい)に加入(かにゅう)する。
Gia nhập nghiệp đoàn lao động.
そしき
Tổ chức
Hán Việt: TỔ CHỨC
巨大な組織。
Một tổ chức khổng lồ.
そしき
tổ chức; tập hợp người hoặc bộ phận hoạt động theo một hệ thống
会社の組織を見直すことになった。
Công ty quyết định xem xét lại cơ cấu tổ chức.
くみたてず
Bản vẽ lắp ráp, bản vẽ lắp dựng
Hán Việt: Tổ Lập Đồ
足場の検査を行う前に、必ず最新の組立図を参照して、構造を確認してください。
Trước khi tiến hành kiểm tra giàn giáo, hãy đảm bảo tham khảo bản vẽ lắp ráp mới nhất để xác nhận cấu trúc.
くみ〜
ghép, lắp hoặc đưa các phần lại với nhau; thường đứng đầu động từ ghép
この機械には安全装置が組み込まれている。
Máy này được tích hợp sẵn thiết bị an toàn.
〜ばんぐみ
chương trình ~
朝の情報番組を毎日見ている。
Tôi xem chương trình thông tin buổi sáng mỗi ngày.
たびばんぐみ
chương trình du lịch
週末によく旅番組を見る。
Cuối tuần tôi thường xem chương trình du lịch.
とりくむ
bắt tay vào, nỗ lực xử lý
Hán Việt: THỦ NHẬP
チーム全員で売り上げの改善に取り組んでいる。
Toàn đội đang nỗ lực xử lý việc cải thiện doanh thu.
とりくみ
sự nỗ lực, cách triển khai
Hán Việt: THỦ TỔ
市の環境を守る取り組みが、全国から注目されている。
Các nỗ lực bảo vệ môi trường của thành phố đang được cả nước chú ý.
くみつけ
Lắp ráp, việc lắp đặt, trạng thái lắp đặt (đặc biệt các bộ phận máy móc, kết cấu)
Hán Việt: Tổ Phụ
足場部材の組み付けは、図面通りに正確に行う必要があります。
Việc lắp ráp các bộ phận giàn giáo cần được thực hiện chính xác theo bản vẽ.
そしきこうけん
Sự đóng góp cho tổ chức/công ty.
Hán Việt: Tổ Chức Cống Hiến
私は自分のスキルを活かして、御社の組織貢献に尽力したいと考えております。
Tôi mong muốn tận dụng kỹ năng của mình để nỗ lực cống hiến cho tổ chức của quý công ty.
そしきぜんたい
Toàn bộ tổ chức
Hán Việt: Tổ chức toàn thể
組織全体(そしきぜんたい)の意見を聞く
Nghe ý kiến của toàn bộ tổ chức
てをくむ
bắt tay hợp tác; liên kết với nhau
二つの会社が手を組んで新商品を開発した。
Hai công ty bắt tay nhau phát triển sản phẩm mới.
くみこむ
tích hợp; đưa một bộ phận hoặc chức năng vào trong một hệ thống
新しい検索機能をアプリに組み込んだ。
Chúng tôi đã tích hợp chức năng tìm kiếm mới vào ứng dụng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.