結論
けつろん
Kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN
会議で結論を出す。
Đưa ra kết luận trong cuộc họp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 結 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 結論 (けつろん) – Kết luận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結論 → けつろん
結局 → けっきょく
団結 → だんけつ
結末 → けつまつ
結ぶ → むすぶ
連結 → れんけつ
16 mục hiển thị
けつろん
Kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN
会議で結論を出す。
Đưa ra kết luận trong cuộc họp.
けっきょく
Kết cục, rốt cuộc
Hán Việt: KẾT CỤC
色々悩んだが、結局買わなかった。
Đắn đo mãi nhưng rốt cuộc tôi không mua.
だんけつ
Đoàn kết
Hán Việt: Đoàn Kết
全員(ぜんいん)が団結(だんけつ)して戦う(たたかう)。
Tất cả đoàn kết chiến đấu.
けつまつ
Kết thúc / Hồi kết
Hán Việt: Kết Mạt
物語(ものがたり)の意外(いがい)な結末(けつまつ)。
Hồi kết ngoài dự tính của câu chuyện.
むすぶ
Buộc / Kết nối
Hán Việt: Kết
靴紐(くつひも)を結ぶ(むすぶ)。
Buộc dây giày.
れんけつ
Sự liên kết, kết nối, nối liền. Trong xây dựng, thường chỉ việc kết nối các bộ phận giàn giáo hoặc cấu kiện.
Hán Việt: Liên kết
足場パイプの連結がしっかりしているか点検してください。
Hãy kiểm tra xem các ống giàn giáo đã được liên kết chặt chẽ chưa.
むすび
Kết thúc, phần kết; sự liên kết, mối nối.
Hán Việt: Kết / Kết Thúc
首相はスピーチの結びに、国民への感謝の言葉を述べた。
Thủ tướng đã bày tỏ lời cảm ơn đến người dân ở phần kết của bài phát biểu.
けっこん
Kết hôn
Hán Việt: Kết hôn
彼は結婚して二人の子供がいます
Anh ấy đã kết hôn và có hai đứa con
けっしょく
Kết thúc, chấm dứt
Hán Việt: Kết thúc
会議(かいぎ)が結束(けっしょく)した。
Hội nghị đã kết thúc.
けっきょく
rốt cuộc; sau tất cả diễn biến thì kết quả là
けっこう
khá, tương đối; cũng dùng để nói “không cần, vậy là được” tùy ngữ cảnh
けっそくせん
Dây buộc, dây thép buộc (thường dùng để buộc các thanh thép, cốt thép, ống dẫn trong xây dựng)
Hán Việt: Kết Thúc Tuyến / Dây Buộc
鉄筋を固定するために、適切な長さの結束線を使用してください。
Hãy sử dụng dây buộc có độ dài phù hợp để cố định cốt thép.
れんけつぶ
Phần liên kết, mối nối
Hán Việt: Liên Kết Bộ
この図面では、梁と柱の連結部の補強方法が指示されています。
Trong bản vẽ này, phương pháp gia cố phần liên kết giữa dầm và cột được chỉ định.
えんむすび
Kết duyên, se duyên, mối lương duyên; việc se duyên, cầu duyên.
Hán Việt: Duyên kết
彼女とは運命的な縁結びだと感じている。
Tôi cảm thấy mình và cô ấy có một mối duyên định mệnh.
むすびつく
Gắn kết, gắn bó, liên kết với nhau.
Hán Việt: Kết Phụ
二人の将来は、固い絆で結びついていると信じています。
Tôi tin rằng tương lai của hai người được gắn kết bằng một mối quan hệ bền chặt.
さいけつけっか
Kết quả xét nghiệm máu
Hán Việt: Thải Huyết Kết Quả
採血結果が出たら、すぐにお知らせします。
Khi có kết quả xét nghiệm máu, chúng tôi sẽ thông báo ngay cho bạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.