Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 行 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 通行 (つうこう) – Đi lại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

通行つうこう

発行はっこう

行事ぎょうじ

行動こうどう

行方ゆくえ

行儀ぎょうぎ

Từ có chứa Kanji 行

16 mục hiển thị

通行

つうこう

Đi lại

Hán Việt: Thông Hạnh

一方(いっぽう)通行(つうこう)。

Đường một chiều.

発行

はっこう

phát hành, cấp phát

市役所で証明書を発行してもらった。

Tôi đã được cấp giấy chứng nhận ở tòa thị chính.

行事

ぎょうじ

Sự kiện

Hán Việt: Hạnh Sự

年中(ねんじゅう)行事(ぎょうじ)。

Sự kiện hàng năm.

行動

こうどう

hành động

この資料では、行動について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hành động.

行方

ゆくえ

Tung tích, nơi đi đến, tương lai, diễn biến

Hán Việt: Hành phương

警察は失踪者の行方を捜していると発表した。

Cảnh sát đã thông báo đang truy tìm tung tích của người mất tích.

行儀

ぎょうぎ

cách cư xử, lễ nghi

この資料では、行儀について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cách cư xử, lễ nghi.

移行

いこう

Sự chuyển đổi, sự chuyển sang, sự di chuyển sang (hệ thống, giai đoạn, chính sách mới)

Hán Việt: DI HÀNH

新しいシステムへの移行は順調に進んでいます。

Việc chuyển đổi sang hệ thống mới đang tiến triển thuận lợi.

強行

きょうこう

Sự cưỡng hành; thực hiện một cách kiên quyết/ép buộc; cưỡng chế

Hán Việt: CƯỜNG HÀNH

政府は新法案の強行採決を行った。

Chính phủ đã tiến hành cưỡng hành việc thông qua dự luật mới.

試行

しこう

Thử nghiệm, thực hiện thử, chạy thử

Hán Việt: THÍ HÀNH

新しいシステムを導入する前に、まずは小規模な試行を行います。

Trước khi giới thiệu hệ thống mới, trước hết chúng tôi sẽ thực hiện một cuộc thử nghiệm quy mô nhỏ.

遂行

すいこう

Thực thi / Hoàn thành

Hán Việt: Toại Hạnh

任務(にんむ)を遂行(すいこう)する。

Thực thi nhiệm vụ.

同行

どうこう

Đồng hành / Đi cùng

Hán Việt: Đồng Hạnh

社長(しゃちょう)に出張(しゅっちょう)に同行(どうこう)する。

Đi cùng giám đốc đi công tác.

飛行

ひこう

Bay / Hàng không

Hán Việt: Phi Hạnh

飛行(ひこう)機(き)の飛行(ひこう)時間(じかん)。

Thời gian bay của máy bay.

行政

ぎょうせい

Hành chính

Hán Việt: Hạnh Chính

行政(ぎょうせい)の改革(かいかく)を進める(すすめる)。

Thúc đẩy cải cách hành chính.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の犯人(はんにん)(現行犯(げんこうはん))。

Tội phạm quả tang (hiện hành).

実行

じっこう

Thực thi

Hán Việt: Hạnh

計画(けいかく)を実行(じっこう)に移す(うつす)。

Đưa kế hoạch vào thực thi.

並行

へいこう

Song hành

Hán Việt: Tịnh Hạnh

二つの(ふたつの)作業(さぎょう)を並行(へいこう)する。

Làm song hành hai công việc.

Cách học chữ 行

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...