Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 街 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: ~街 (〜がい) – khu phố hoặc khu vực tập trung nhiều cơ sở cùng loại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

~街〜がい

市街地しがいち

地下街ちかがい

商店街しょうてんがい

住宅街じゅうたくがい

官庁街かんちょうがい

Từ có chứa Kanji 街

11 mục hiển thị

~街

〜がい

khu phố hoặc khu vực tập trung nhiều cơ sở cùng loại

駅の反対側には大きな商店街がある。

Phía bên kia ga có một khu phố mua sắm lớn.

市街地

しがいち

Khu phố thị, khu vực trung tâm thành phố, nội thành.

Hán Việt: Thị Nhai Địa

このバスは市街地を通り、主要な観光スポットに停まります。

Xe buýt này sẽ đi qua khu trung tâm thành phố và dừng ở các điểm du lịch chính.

地下街

ちかがい

Khu phố mua sắm dưới lòng đất, phố ngầm

Hán Việt: Địa hạ nhai

雨の日は地下街を通って移動すると便利です。

Vào những ngày mưa, di chuyển qua khu phố ngầm rất tiện lợi.

商店街

しょうてんがい

phố mua sắm; khu tập trung nhiều cửa hàng nhỏ

駅前の商店街で夕飯の材料を買った。

Tôi mua nguyên liệu cho bữa tối ở phố mua sắm trước ga.

住宅街

じゅうたくがい

khu dân cư; khu vực tập trung nhiều nhà ở

駅から少し離れると静かな住宅街になる。

Đi xa ga một chút là đến khu dân cư yên tĩnh.

官庁街

かんちょうがい

khu tập trung các cơ quan hành chính nhà nước

官庁街は平日の朝になると通勤する人で混み合う。

Khu cơ quan hành chính rất đông người đi làm vào sáng ngày thường.

温泉街

おんせんがい

khu phố suối nước nóng; khu tập trung nhà trọ, quán ăn và dịch vụ quanh onsen

週末に友達と山の温泉街へ出かけた。

Cuối tuần tôi đi khu suối nước nóng trên núi với bạn.

旧市街

きゅうしがい

khu phố cổ; khu đô thị cũ còn giữ nhiều nét trước đây

旅行では旧市街をゆっくり歩いて回った。

Trong chuyến đi, tôi thong thả đi bộ tham quan khu phố cổ.

ビジネス街

ビジネスがい

khu thương mại, khu tập trung văn phòng

平日の朝はビジネス街に通勤する人が多い。

Sáng ngày thường có nhiều người đi làm tới khu văn phòng.

オフィス街

オフィスがい

khu phố tập trung nhiều văn phòng và công ty

平日の昼になると、オフィス街の飲食店は一気に混む。

Đến giờ trưa ngày thường, các quán ăn ở khu văn phòng đông lên rất nhanh.

ショッピング街

ショッピングがい

khu phố mua sắm

ホテルの近くに大きなショッピング街がある。

Gần khách sạn có một khu mua sắm lớn.

Cách học chữ 街

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...