Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 裏 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (うら) – mặt sau; phía sau; phần khuất hoặc điều không nhìn thấy ở bề ngoài.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

うら

裏道うらみち

裏側うらがわ

裏切るうらぎる

裏返すうらがえす

裏切りうらぎり

Từ có chứa Kanji 裏

10 mục hiển thị

うら

mặt sau; phía sau; phần khuất hoặc điều không nhìn thấy ở bề ngoài

申込書の裏にも注意事項が書いてあります。

Mặt sau của đơn đăng ký cũng có ghi các điểm cần lưu ý.

裏道

うらみち

Đường hẻm, đường tắt, đường sau (ít người qua lại, thường là đường tắt để đến đích nhanh hơn hoặc tránh đường chính đông đúc)

Hán Việt: Lý Đạo

この裏道を通れば、駅まで早く着きますよ。

Nếu đi qua con đường hẻm này, bạn sẽ đến ga nhanh hơn đấy.

裏側

うらがわ

Mặt sau, phía sau, bên trong. Trong ngữ cảnh IT: phần hệ thống hoạt động ngầm, không hiển thị trực tiếp với người dùng (backend, server-side, internal processing).

Hán Việt: Lí trắc

ユーザーからは見えませんが、システムの裏側では複雑な処理が行われています。

Mặc dù người dùng không thấy, nhưng phía sau hệ thống đang thực hiện các xử lý phức tạp.

裏切る

うらぎる

phản bội

Hán Việt: LÝ THIẾT

人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

裏返す

うらがえす

Lật ngược lại

Hán Việt: LÝ PHẢN

魚を裏返す。

Lật ngược mặt cá lại.

裏切り

うらぎり

Sự phản bội, sự lừa dối, sự bội bạc. Trong tình cảm, là việc vi phạm lòng tin, sự chung thủy, hoặc phá vỡ lời hứa trong mối quan hệ.

Hán Việt: Lý Thiết

彼の裏切りが、私の心を深く傷つけた。

Sự phản bội của anh ấy đã làm trái tim tôi tổn thương sâu sắc.

裏返す

うらがえす

lật sang mặt kia; lộn ngược hoặc lộn trái

焼けたか確認するために、魚を裏返した。

Tôi lật con cá sang mặt kia để xem đã chín chưa.

裏切る

うらぎる

phản bội; làm trái lòng tin hoặc kỳ vọng của người khác

信じてくれた友達を裏切るようなことはしたくない。

Tôi không muốn làm điều gì khiến người bạn đã tin mình cảm thấy bị phản bội.

裏付ける

うらづける

Chứng thực, xác nhận, củng cố (một thông tin, giả thuyết, lời khai)

Hán Việt: Lí Chứng (Xác minh, chứng thực)

新聞記事は、その噂の真実性を裏付ける情報を提供した。

Bài báo đã cung cấp thông tin chứng thực tính xác thực của tin đồn đó.

裏づけられた確か

うらづけられたかっか

được chứng minh là chắc chắn

Hán Việt: sau lưng đậy lại chắc

成功によって裏づけられた確かな方法を身につけているから

Bởi vì đã được chứng minh là chắc chắn bằng thành công, nên tôi đã nắm vững phương pháp này

Cách học chữ 裏

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...