解
かい
giải quyết, giải phóng
Hán Việt: giải
問題(もんだい)を解(かい)く
Giải quyết vấn đề
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 解 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 解 (かい) – giải quyết, giải phóng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
解 → かい
解消 → かいしょう
解答 → かいとう
解放 → かいほう
解明 → かいめい
解く → とく
16 mục hiển thị
かい
giải quyết, giải phóng
Hán Việt: giải
問題(もんだい)を解(かい)く
Giải quyết vấn đề
かいしょう
giải quyết, xóa bỏ, làm tan biến vấn đề/trạng thái
Hán Việt: GIẢI TIÊU
運動してストレスを解消した。
Tôi đã vận động để giải tỏa căng thẳng.
かいとう
bài giải, đáp án cho câu hỏi/bài tập
Hán Việt: GIẢI ĐÁP
試験の解答を確認した。
Tôi đã kiểm tra đáp án bài thi.
かいほう
Giải phóng
Hán Việt: Giải Phóng
奴隷(どれい)を解放(かいほう)する。
Giải phóng nô lệ.
かいめい
Làm sáng tỏ, làm rõ (nguyên nhân, sự thật, bí ẩn)
Hán Việt: GIẢI MINH
事故の原因を解明するために、警察が捜査を進めている。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra để làm rõ nguyên nhân vụ tai nạn.
とく
Giải quyết / Cởi bỏ
Hán Việt: Giải
荷物(にもつ)の紐(ひも)を解く(とく)。
Cởi dây buộc hành lý.
せいかい
Đáp án đúng
Hán Việt: Chính Giải
クイズ(くいず)に正解(せいかい)する。
Trả lời đúng câu đố.
りかい
Lý giải / Hiểu
Hán Việt: Lý Giải
彼(かれ)の気持ち(きもち)を理解(りかい)する。
Hiểu cảm xúc của anh ấy.
かいせつ
Giải thích / Diễn giải
Hán Việt: Giải Thuyết
ニュース(にゅーす)の解説(かいせつ)。
Diễn giải tin tức.
かいじょ
Hủy bỏ / Giải trừ
Hán Việt: Giải Trừ
契約(けいやく)を解除(かいじょ)する。
Hủy bỏ hợp đồng.
かいしゃく
Giải thích / Thông dịch
Hán Việt: Giải
憲法(けんぽう)を解釈(かいしゃく)する。
Giải thích hiến pháp.
かいけつ
Giải quyết
Hán Việt: Giải Quyết
問題(もんだい)を解決(かいけつ)する。
Giải quyết vấn đề.
けんかい
Cách nhìn / Quan điểm
Hán Việt: Hiện Giải
専門(せんもん)家(か)の見解(けんかい)を聞く(きく)。
Nghe quan điểm của nhà chuyên môn.
ごかい
Hiểu lầm
Hán Việt: Ngộ Giải
誤解(ごかい)を解く(とく)。
Giải quyết hiểu lầm.
かいこ
Sa thải
Hán Việt: Giải Cố
不当(ふとう)解雇(かいこ)を訴える(うったえる)。
Kiện vì bị sa thải bất công.
かいきん
Hủy bỏ lệnh cấm, gỡ bỏ lệnh cấm, cho phép (sau một thời gian bị cấm)
Hán Việt: GIẢI CẤM
来月には、長らく禁止されていた新商品の販売が全国で解禁される予定だ。
Tháng tới, việc bán sản phẩm mới bị cấm từ lâu dự kiến sẽ được phép trên toàn quốc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.