設
せつ
thiết kế, bố trí
Hán Việt: thiết
自然と調和(ちょうわ)した建物(たてもの)を設計(せっけい)する。
Thiết kế tòa nhà hòa hợp với thiên nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 設 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 設 (せつ) – thiết kế, bố trí.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
設 → せつ
設備 → せつび
設置 → せっち
設計 → せっけい
設定 → せってい
設立 → せつりつ
16 mục hiển thị
せつ
thiết kế, bố trí
Hán Việt: thiết
自然と調和(ちょうわ)した建物(たてもの)を設計(せっけい)する。
Thiết kế tòa nhà hòa hợp với thiên nhiên.
せつび
Thiết bị
Hán Việt: Thiết Bị
学校(がっこう)の設備(せつび)が整って(ととのって)いる。
Thiết bị của nhà trường đã được trang bị đầy đủ.
せっち
Lắp đặt
Hán Việt: Thiết Trí
エアコン(えあこん)を設置(せっち)してもらう。
Được lắp đặt máy lạnh.
せっけい
Thiết kế (kỹ thuật)
Hán Việt: Thiết Kế
ビル(びる)の設計(せっけい)図(ず)。
Bản vẽ thiết kế tòa nhà.
せってい
thiết lập
この資料では、設定について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thiết lập.
せつりつ
Sự thành lập, sự thiết lập, sự lập ra (công ty, tổ chức, hệ thống)
Hán Việt: THIẾT LẬP
来年、新しい会社を設立する予定です。
Chúng tôi dự định thành lập một công ty mới vào năm sau.
しせつ
Tư nhân, tư lập, do tư nhân thành lập/điều hành
Hán Việt: TƯ THIẾT
私設図書館は、公共図書館とは異なる独自の蔵書を持っています。
Thư viện tư nhân có bộ sưu tập sách độc đáo riêng, khác với thư viện công cộng.
けんせつ
Xây dựng
Hán Việt: Kiến Thiết
ダム(だむ)の建設(けんせつ)工事(こうじ)。
Công trình xây dựng đập thủy điện.
しせつ
Cơ sở vật chất
Hán Việt: Thi Thiết
公共(こうきょう)の施設(しせつ)を利用(りよう)する。
Sử dụng cơ sở vật chất công cộng.
かせつ
Tạm thời, công trình tạm (giàn giáo, hàng rào, đường tạm, v.v.)
Hán Việt: Giả Thiết
仮設工事計画図に基づき、足場の設置位置を決定します。
Dựa trên bản vẽ kế hoạch thi công tạm, chúng tôi sẽ quyết định vị trí lắp đặt giàn giáo.
いせつ
Di chuyển, lắp đặt lại (tháo dỡ và lắp đặt lại một cấu kiện, thiết bị, hoặc toàn bộ công trình sang vị trí khác).
Hán Việt: Di Thiết
図面指示に基づき、この分電盤を1m右に移設します。
Dựa trên chỉ dẫn bản vẽ, chúng tôi sẽ di chuyển tủ điện này sang phải 1m.
せっけい
Thiết kế
Hán Việt: THIẾT KẾ
建築物の構造を設計する。
Thiết kế cấu trúc của tòa nhà.
せつび
trang thiết bị, cơ sở vật chất; hệ thống và máy móc được lắp đặt để sử dụng
このホテルは設備が新しくて使いやすい。
Khách sạn này có trang thiết bị mới và dễ sử dụng.
せってい
cài đặt, thiết lập; quyết định điều kiện hoặc thông số hoạt động
スマホの言語設定を日本語に変えた。
Tôi đổi cài đặt ngôn ngữ điện thoại sang tiếng Nhật.
せっけいず
Bản vẽ thiết kế
Hán Việt: Thiết Kế Đồ
この建物の設計図は、ベテランの建築家によって作成されました。
Bản vẽ thiết kế của tòa nhà này được tạo bởi một kiến trúc sư kỳ cựu.
せつびず
Bản vẽ hệ thống thiết bị (điện, nước, điều hòa không khí, phòng cháy chữa cháy,...)
Hán Việt: Thiết Bị Đồ
設備図を確認し、配管ルートに干渉がないかチェックしてください。
Hãy kiểm tra bản vẽ thiết bị và xem có bị chồng chéo với đường ống hay không.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.